TAILIEUCHUNG - Giáo trình phân tích ứng dụng đặc tính kỹ thuật của motur quạt dàn trong hệ số truyền nhiệt p5

Tham khảo tài liệu 'giáo trình phân tích ứng dụng đặc tính kỹ thuật của motur quạt dàn trong hệ số truyền nhiệt p5', khoa học tự nhiên, vật lý phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả | Tổn thất nhiệt ở kho chứa đá. Tổn thất ở kho chứa đá chủ yếu do truyền nhiệt qua kết cấu bao che do độ chênh nhiệt độ. Tổn thất đó tính tuơng tự tổn thất qua kết cấu bao che kho lạnh. Kho chứa đá cũng đuợc bố trí trên các con luơn thông gió nên có thể tính giống nhu tổn thất qua tuờng. Q5 3-37 k Hệ số truyền nhiệt kho bảo quản đá W F Diện tích kết cấu tuờng trần và nền của kho m2 At - Độ chênh nhiệt độ tính toán. Có thể tính At 0 6. tN-tT tN tT Nhiệt độ tính toán ngoài trời và trong kho đá. Nhiệt độ trong kho đá lấy 0v-5 C. Chọn cối đá vảy Duói đây là đặc tính kỹ thuật cối đá vảy của Fuji Nhật Bảng 3-12 Thông số kỹ thuật cối đá Fuji Nhật Mục K-3 K-5 K-10 K-20 K-35 K-50 K 75 K 100 K 150 K 200 K 250 K 330 Nang suất t ngày 0 3 0 5 1 2 3 5 5 7 5 10 15 20 25 33 Qo 1000 KCal h ở -20oC 1 5 2 3 4 5 9 16 23 34 45 68 90 113 150 Diện tích cối đá m2 0 1 0 15 0 3 0 435 0 737 1 5 2 13 2 88 4 2 5 55 7 9 42 Công suất ngung tụ kW 1 5 2 2 3-3 7 5 5 11 15 22 30 45 60 75 90 Nguồn điện 3Ph 220V 50 60Hz Môi chất lạnh R22 R502 Mơ tơ giảm tốc kW 0 2 0 4 0 75 1 5 Nhiều tốc độ Bơm nuớc kW 0 04 0 18 0 25 0 37 Ống dịch vào mm 10 15 25 32 Ông môi chất ra mm 15 20 25 32 Ống nuớc vào mm 15 20 25 Ống tràn nuớc mm 15 20 25 32 Ống xả cặn mm 15 20 25 32 Số luợng van tiết luu 1 2 3 4 6 Công suất van tiết luu Tôn lạnh 0 9 1 9 3 7 6 9 136 Cửa đá Ra o mm 350 550 750 1000 1400 1770 1950 Khối lượng kg 75 100 125 190 250 660 845 1700 2500 3500 4000 4500 Cao mm 624 689 830 980 1200 1560 1950 2087 2320 2600 2650 3000 Rộng mm 665 767 920 1000 1600 1950 2350 Dài mm 480 574 920 1000 1600 1950 2350 Hiện nay có nhiều đơn vị trong nước đã chế tạo được cối đá vảy dưới đây là đặc tính kỹ thuật cối đá vãy của Công ty Cơ Điện Lạnh Đà Nang SEAREE. Bảng 3-13 dưới đây giới thiệu đặc tính kỹ thuật cối đá vảy của SEAREE dùng để tham khảo. Bảng 3-13 Cối đá. vảy của SEAREE MODEL Đơn vị SRE 05A F SRE 10A F SRE 15A F SRE 20A F Năng suất Tấn Ngày 5 10 15 20 C s mô tơ dao cắt đá kW 250 370 550 550 C s .

TÀI LIỆU LIÊN QUAN
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU HOT