TAILIEUCHUNG - Hạch toán theo quyết định 15 - loại tài sản 8

CHI PHÍ KHÁC Loại tài khoản này phản ánh các khoản chi phí của các hoạt động ngoài các hoạt động SXKD tạo ra doanh thu của doanh nghiệp. Chi phí khác là những khoản chi phí (lỗ) do các sự kiện hay các nghiệp vụ riêng biệt với hoạt động thông thường của doanh nghiệp gây ra và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp. Loại tài khoản này chỉ phản ánh các khoản chi phí trong kỳ, cuối kỳ được kết chuyển sang Tài khoản 911 “Xác định kết quả kinh doanh” và không có số dư cuối kỳ | H ẠCH TOÁN THEO QUY ẾT ĐỊNH 15 2006 Q Đ-BTC LOẠI TÀI KHOẢN 8 CHI PHÍ KHÁC Loại tài khoản này phản ánh các khoản chi phí của các hoạt động ngoài các hoạt động SXKD tạo ra doanh thu của doanh nghiệp. Chi phí khác là những khoản chi phí lỗ do các sự kiện hay các nghiệp vụ riêng biệt với hoạt động thông thường của doanh nghiệp gây ra và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp. Loại tài khoản này chỉ phản ánh các khoản chi phí trong kỳ cuối kỳ được kết chuyển sang Tài khoản 911 Xác định kết quả kinh doanh và không có số dư cuối kỳ. Loại Tài khoản 8 - Chi phí khác có 02 tài khoản - Tài khoản 811 - Chi phí khác - Tài khoản 821 - Chi phí thuế TNDN. TÀI KHOẢN 811 CHI PHÍ KHÁC Tài khoản này phản ánh những khoản chi phí phát sinh do các sự kiện hay các nghiệp vụ riêng biệt với hoạt động thông thường của các doanh nghiệp. Chi phí khác của doanh nghiệp gồm - Chi phí thanh lý nhượng bán TSCĐ và giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý nhượng bán TSCĐ nếu có - Chênh lệch lỗ do đánh giá lại vật tư hàng hoá TSCĐ đưa đi góp vốn liên doanh đầu tư vào công ty liên kết đầu tư dài hạn khác - Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế - Bị phạt thuế truy nộp thuế - Các khoản chi phí khác. KẾT CẤU VÀ NỘI DUNG PHẢN ÁNH CỦA TÀI KHOẢN 811 - CHI PHÍ KHÁC Bên Nợ Các khoản chi phí khác phát sinh. Bên Có Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ các khoản chi phí khác phát sinh trong kỳ vào Tài khoản 911 Xác định kết quả kinh doanh . Tài khoản 811 không có số dư cuối kỳ. PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN KẾ TOÁN MỘT SỐ NGHIỆP VỤ KINH TẾ CHỦ YẾU 1- Hạch toán nghiệp vụ nhượng bán thanh lý TSCĐ - Ghi nhận thu nhập khác do nhượng bán thanh lý TSCĐ ghi Nợ các TK 111 112 131 . Có TK 711 - Thu nhập khác Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp 33311 Nếu có . - Ghi giảm TSCĐ dùng vào SXKD đã nhượng bán thanh lý ghi Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ Giá trị hao mòn Nợ TK 811 - Chi phí khác Giá trị còn lại Có TK 211 - TSCĐ hữu hình Nguyên giá Có TK 213 - TSCĐ vô hình Nguyên giá . - Ghi nhận các chi phí phát sinh cho hoạt động nhượng bán thanh lý TSCĐ ghi Nợ TK 811 -

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
30    5    0    15-08-2020
TÀI LIỆU XEM NHIỀU
TÀI LIỆU HOT
7    3    0
TÀI LIỆU LIÊN QUAN
3    4    0