TAILIEUCHUNG - Cấu trúc của hệ điều hành 1

Một chương trình không thực hiện được gì cả nếøu như nó không được CPU thi hành. Một tiến trình là một chương trình đang được thi hành, nhưng ý nghĩa của nó còn rộng hơn | III. CẤU TRÚC CỦA HỆ ĐIỀU HÀNH Nguồn Các thành phần của hệ thống Quản lý tiến trình Một chương trình không thực hiện được gì cả nếơu như nó không được CPU thi hành. Một tiến trình là một chương trình đang được thi hành nhưng ý nghĩa của nó còn rộng hơn. Một công việc theo lô là một tiến trình. Một chương trình người dùng chia xẻ thời gian là một tiến trình một công việc của hệ thống như soopling xuất ra máy in cũng là một tiến trình. Một tiến trình phải sử dụng tài nguyên như thời gian sử dụng CPU bộ nhớ tập tin các thiết bị nhập xuất để hoàn tất công việc của nó. Các tài nguyên này được cung cấp khi tiến trình được tạo hay trong quá trình thi hành. Khi tiến trình được tạo nó sử dụng rất nhiều tài nguyên vật lý và luận như một số khởi tạo dữ liệu nhập. Ví dụ khảo sát tiến trình hiển thị trạng thái của tập tin lên màn hình. Đầu vào của tiến trình là tên tập tin và tiến trình sẽ thực hiện những chỉ thị thích hợp thực hiện lời gọi hệ thống để nhận được những thông tin mong muốn và hiển thị nó lên màn hình. Khi tiến trình kết thúc hệ điềũu hành sẽ tái tạo lại các tài nguyên có thể được dùng lại. Một tiến trình là hoạt động active hoàn toàn-ngược lại với một tập tin trên đĩa là thụ động passive -với một bộ đếm chương trình cho biết lệnh kế tiếp được thi thi hành được thực hiện theo cơ chế tuần tự CPU sẽ thi hành từ lệnh đầu đến lệnh cuối. Một tiến trình được coi là một đơn vị làm việc của hệ thống. Một hệ thống có thể có nhiều tiến trình cùng lúc trong đó một số tiến trình là của hệ điều hành một số tiến trình là của người sử dụng. các tiến trình này có thể diễn ra đồng thời. Vai trò của hệ điều hành trong việc quản lý tiến trình là Tạo và hủy các tiến trình của người sử dụng và của hệ thống. Ngưng và thực hiện lại một tiến trình. Cung cấp cơ chế đồng bộ tiến trình. Cung cấp cách thông tin giữa các tiến trình. Cung cấp cơ chế kiểm soát deadlock khái niệm này sẽ được trình bày trong chương II . LỈQuản lý bộ nhớ chính Trong hệ thống máy

TỪ KHÓA LIÊN QUAN