TAILIEUCHUNG - Bài giảng Điện tử số 2 part 8

Điện tử âm là một loại Hạt mang điện âm (-) có Khối lượng me và được ký hiệu e − 1 . Điện tử Dương là một loại Hạt mang điện dương (+) có Khối lượng mp và được ký hiệu p + . Điện tử Trung Hòa là một loại Hạt không mang điện dương (0) có Khối lượng mn và được ký hiệu n | r B 1 7 1 V X r 1 A 1 1 7 Tín hiệu và các kiêu dữ liệu 2 Các kiêu dữ liêu đã đươc đinh nghĩa Kiểu Time là kiểu vật lý type Time is range implementationdefined units fs ps 1000 fs ns 1000 ps us 1000 ns ms 1000 us sec 1000 ms min 60 sec hr 60 min end units Primary unit resolution limit Secondary units Được sử dụng rất nhiều trong chạy mô phỏng wait for 20 ns constant Sample_period time 2 ms constant Clock_period time 50 ns 176 r 1 r 1 A X r 1 A 1 w 1 A Tin hiệu và các kiêu dữ liệu Các kiểu dữ liêu của người sứ dung Người sử dụng có thể định nghĩa kiểu vật lý như sau type Length is range 0 to 1E9 units um mm 1000 um m 1000 mm km 1000 m mil 254 um inch 1000 mil foot 12 inch yard 3 foot end units Primary unit resolution limit Metric secondary units Imperial secondary units 177 r 1 r 1 A X r 1 A 1 1 A Tin hiệu và các kiêu dữ lieu Kiểu liệt kê của người sử dung Người sử dụng có thể định nghĩa kỉêu liệt kê như sau type FSMstates is reset wait input calculate output constant reset bit_vector 10000 constant wait bit_vector 01000 constant input blt_vector 00100 constant calculate bit_vector 00010 constant output bitjvector 00001 .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU HOT