TAILIEUCHUNG - Quyết định số: 11/2013/QĐ-UBND tỉnh Vĩnh Long

Quyết định số: 11/2013/QĐ-UBND quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, ngày 26/11/2003; căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, ngày 03/12/2004;. Mời các bạn cùng tìm hiểu và tham khảo nội dung thông tin tài liệu. | ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH VĨNH LONG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số 11 2013 QĐ-UBND Vĩnh Long ngày 19 tháng 12 năm 2013 QUYẾT ĐỊNH Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 26 11 2003 Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 12 2004 Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 11 2003 Căn cứ Nghị định số 188 2004 NĐ-CP ngày 16 11 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất Căn cứ Nghị định số 123 2007NĐ-CP ngày 27 07 2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 188 2004 NĐ-CP ngày 16 11 2004 của Chính phủ Căn cứ Nghị định số 69 2009 NĐ-CP ngày 13 8 2009 của Chính phủ về việc quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất giá đất thu hồi đất bồi thường hỗ trợ và tái định cư Căn cứ Thông tư số 02 2010 TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 1 2010 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường Tài chính hướng dẫn xây dựng thẩm định ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương Thực hiện sự chỉ đạo và thống nhất về giá đất của Hội đồng nhân dân tỉnh tại Nghị quyết số 84 2013 NQ-HĐND ngày 06 12 2013 của HĐND tỉnh Vĩnh Long Khoá VIII kỳ họp thứ 09 Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất năm 2014 áp dụng trên địa bàn tỉnh cụ thể ở 07 bảng phụ lục như sau Phụ lục I Bảng giá đất trồng cây hàng năm Phụ lục II Bảng giá đất trồng cây lâu năm Phụ lục III Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản Phụ lục IV Bảng giá đất ở tại nông thôn Phụ lục V Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn Phụ lục VI Bảng giá đất ở tại đô thị Phụ lục VII Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị. Điều 2. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng giá đất 1. Đối tượng điều chỉnh áp dụng cho to chức cá nhân có liên quan .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG