TAILIEUCHUNG - 400 Câu giao tiếp tiếng Anh cực thông dụng

Mời các bạn tham khảo tài liệu 400 Câu giao tiếp tiếng Anh cực thông dụng sau đây để bổ sung thêm kiến thức và kỹ năng trong việc giao tiếp bằng tiếng Anh. Bằng việc trình bày rõ ràng dễ hiểu, những mẫu câu tiếng Anh đi kèm với việc dịch nghĩa tiếng Việt sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về ý nghĩa của các câu này.  | Hotline 0164 283 1275 GIỚI THIỆU CÁC SÁCH LUYỆN THI TOEIC CỬA HÀNG SÁCH TOEIC BOOK STORE Fanpage https englishbookstore Website http Phone 0164 283 1275 Mua sách tại TOEIC BOOK STORE đảm bảo o 100 photo từ sách gốc nên rất rõ và nét gần sách gốc 0 Tiết kiệm 40 -70 sách giá gốc o Ship hàng với mức phí Cực Rẻ Website http Website http Lesson 1 1. How s it going Tình hình thế nào 2. How are you doing Tình hình thế nào 3. How s life Tình hình thế nào 4. How are things Tình hình thế nào 5. What are you up to Bạn đang làm gì đấy 6. What have you been up to Dạo này bạn làm gì 7. Working a lot Làm việc nhiều 8. Studying a lot Học nhiều 9. I ve been very busy Dạo này tôi rất bận 10. Same as usual Vẫn như mọi khi 11. Do you have any plans for the summer Bạn có kế hoạch gì cho hè này không 12. Do you smoke Bạn có hút thuốc không 13. I m sorry I didn t catch your name Xin lỗi tôi không nghe rõ tên bạn 14. Do you know each other Các bạn có biết nhau trước không 15. How do you know each other Các bạn biết nhau trong trường hợp nào 16. We work together Chúng tôi làm cùng nhau 17. We used to work together Chúng tôi đã từng làm cùng nhau 18. We went to university together Chúng tôi đã từng học đại học cùng nhau 19. Through friends Qua bạn bè 20. I was born in Australia but grew up in England Tôi sinh ra ở úc nhưng lớn lên ở Anh 21. What brings you to England Điều gì đã đem bạn đến với nước Anh Lesson 2 1. I m on holiday Tôi đi nghỉ 2. I m on business Tôi đi công tác 3. Why did you come to the UK Tại sao bạn lại đến nước Anh 4. I came here to work Tôi đến đây làm việc 5. I came here to study Tôi đến đây học 2 6. I wanted to live abroad Tôi muốn sống ở nước ngoài 7. How long have you lived here Bạn đã sống ở đây bao lâu rồi 8. I ve only just arrived Tôi vừa mới đến 9. A few months Vài tháng 10. Just over two years Khoảng hơn 2 năm 11. How long are you planning to stay here Bạn định sống ở đây bao lâu 12. .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN