TAILIEUCHUNG - Giáo trình phân tích giai đoạn tăng lãi suất và giá trị của tiền tệ theo thời gian tích lũy p5

Ví dụ : Một người cần đầu tư một khoản vốn gốc ban đầu là bao nhiêu để nhận được một giá trị tích luỹ sau 3 năm là VND. Biết rằng đầu tư này đem lại lãi suất danh nghĩa là 10%, vốn hoá 2 lần/năm. Giải : i(2) = 10% Lợi tức được vốn hoá : m = 3 x 2 = 6 lần Vốn gốc cần đầu tư ban đầu là A(t)-1 Ta có : | 30 Lợi tức được vốn hoá m 10 lần Giá trị tích luỹ thu được sau 30 tháng sẽ là l i VND Ví dụ Một người cần đầu tư một khoản vốn gốc ban đầu là bao nhiêu để nhận được một giá trị tích luỹ sau 3 năm là VND. Biết rằng đầu tư này đem lại lãi suất danh nghĩa là 10 vốn hoá 2 lần năm. Giải i 2 10 Lợi tức được vốn hoá m 3 x 2 6 lần Vốn gốc cần đầu tư ban đầu là A t -1 Ta có 10 A t -1 x 1 . 6 VND A t -1 50Q0. 00 VNI . Lãi suất chiết khấu danh nghĩa Tương tự lãi suất danh nghĩa ta cũng có khái niệm lãi suất chiết khấu danh nghĩa d m . Trong trường hợp này mỗi kỳ được chia làm m kỳ nhỏ và lãi suất chiết khấu áp dụng đối với mỗi kỳ nhỏ là . Ta có thể xác định lãi suất chiết khấu hiệu dụng d tương ứng với lãi suất chiết khấu danh nghĩa là d m qua phương trình sau m Đây chính là giá trị hiện tại của 1VND sau một kỳ. Từ đó suy ra m dl J Tóm tắt chương Các nội dung chính Lợi tức được xem xét dưới hai góc độ - Ở góc độ người cho vay hay nhà đầu tư vốn lợi tức là số tiền tăng thêm trên số vốn đầu tư ban đầu trong một khoảng thời gian nhất định. - Ở góc độ người đi vay hay người sử dụng vốn lợi tức là số tiền mà người đi vay phải trả cho người cho vay là người chủ sở hữu vốn để được sử dụng vốn trong một thời gian nhất định. Tỷ suất lợi tức lãi suất tỷ số giữa lợi tức thu được phải trả so với vốn đầu tư vốn vay trong một đơn vị thời gian. Lãĩ thu được phải trà trong một đơn vị thời gian Lài snấl ----------------------------------------- Von gốc Đơn vị thời gian là năm trừ trường hợp cụ thể khác Hàm vốn hoá a t hàm số cho biết số tiền nhận được từ 1 đơn vị tiền tệ đầu tư ban đầu sau một khoảng thời gian nhất định. Có thể có các dạng a t 1 i 0 a t 1 i t i 0 a t 1 i. t a t 1 i t Trong đó i lãi suất hay Lãi đơn t thời gian đầu tư t phần nguyên của t. Hàm tích lũy vốn A t giá trị tích luỹ từ khoảng đầu tư ban đầu k k 0 sau t kỳ A t t Lợi tức của kỳ thứ n In A n - A n-1 Trong đó A n và A n-1 lần lượt là các giá trị tích .

TÀI LIỆU LIÊN QUAN
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU HOT