TAILIEUCHUNG - Vật liêu học kỹ thuật - Chương 9

Tài liệu tham khảo bài giảng Vật liêu học kỹ thuật bộ môn Vật liệu học và nhiệt luyện - Chương 9 Vật liệu Copozit | 125 Chương 9 COMPOZIT . Khái niệm về compozit Là vật liệu kết hợp 2 hoặc nhiều vật liệu khác nhau để phát huy lí nh tốt của mỗi loại vật liệu thành phẩn . Quy luật kết hợp Vậy compozit là loại vật liệu nhiều pha khác nhau về mặt hóa học hẩu như không tan vào nhau phân cách nhau bằng ranh giới pha kết hợp lại nhờ sự can thiệp kỹ thuật của con người theo những ý đồ thiết kế trước nhằm tận dụng và phát triển những lí nh chất ưu việt của từng pha trong compozit cẩn chế tạo. . Đặc điểm và phân loại a. Đặc điểm - Là vật liệu nhiều pha mà chúng thường rất khác nhau về bản chất không hòa tan lẫn nhau thường là 2 pha gồm nền là pha liên tục trong toàn khối cốt là pha phân bố gián đoạn - Nền và cốt có tỷ lệ hình dáng k ch thước và sự phân bố theo thiết kế đã định trước. - TĨ nh chất của compozit chịu ảnh hưởng của các pha nhưng không phải là cộng đơn thuẩn các tí nh chất của chúng khi đứng riêng rẽ mà chỉ chọn lấy những lí nh chất tốt và phát huy thêm. b. Phân loại Theo bản chất của nền có compozit nền chất dẻo polyme nền kim loại nền ceramic và nền hỗn hợp nhiều pha. Theo dạng hình học của cốt compozit cốt hạt compozit cốt sợi Theo cấu trúc lớp kiểu đá ong . . Liên kết nền - cốt a. Cốt Là pha không liên tục tạo nên độ bền môđun đàn hồi độ cứng vững cao cho compozit do vậy cốt phải bền nhẹ. Cốt có thể là kim loại ceramic và polyme. b. Nền Nền là pha liên tục có tác dụng - Liên kết toàn bộ các phẩn tử thành một khối thống nhất - Tạo hình chi tiết theo thiết kế - Che phủ bảo vệ cốt tránh các hư hỏng do các tác động hóa học cơ học và của môi nền là kim loại ceramic polyme và hỗn hợp. c. Liên kết nền - cốt - Liên kết cơ học nhờ lực ma sát giữa cốt và nền như kiểu bêtông cốt thép có gân đốt - Liên kết nhờ thấm ướt do năng lượng sức căng bề mặt 126 - Liên kết phản ứng phản ứng tạo hợp chất d nh chặt cốt với nền-ờay là loại liên kết tốt nhất. - Liên kết hỗn hợp . Compozit cot hạt Các hạt đẳng trục cứng bền ôxyt nitrit cacbit borit đôi khi là các .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN