TAILIEUCHUNG - Động cơ máy bay part 9

Khi không khí chảy qua hình khí động là cánh, tại mặt dưới sẽ có áp suất cao hơn so với mặt trên và hệ quả là sẽ xuất hiện một lực tác động từ dưới lên vuông góc với cánh. Lực nâng có độ lớn bằng diện tích cánh nhân với chênh lệch áp suất hai mặt. Độ chênh lệch áp suất phụ thuộc vào hình dạng thiết diện cánh tức là phụ thuộc vào hiệu suất khí động học của cánh, góc tấn (góc chảy của không khí tương đối với vật khí động – tiếng Pháp: (Incidence. | Chương 5 Tính Toan Nhiệt Động Lực Học Động Cơ PW4048D pertes par choc pertes par écoulements secondaires couches limites moyeux et carter jeux pertes de culot dues à l épaisseur finiz des bords de fuite. . Determination du rendement d étage -A- ROTOR Chương 5 Tính Toan Nhiệt Động Lực Học Động Cơ PW4048D Coefficient de perte R Pr1 - Pr 2 2 p Hypothèse d incompressibilité p2 - P pW - W22 - 2 1 2 1 2 W2 Pr1 - P1 pW W2 Pr 2 P2 pW R 1 PW12 Mais W12 - W22 R - W 22 car V cte EtW2 - W2 - uW - Wu2 W W2 2u2 u 1 u 2 2 u 2u - AH W - Wu22 -Tơ2u2 u ApR - P2 - P1 - fTii2 A - í W Ỵ u2 2 u Soit APr - pu2 AH 0R V2 Y V. Y Ĩ1 2ơ -ỉ 2 1 2 tga1 u 21 u u J_ -B- STATOR Coefficient de perte as Pr1 - Pr 2 2 pV Chương 5 Tính Toan Nhiệt Động Lực Học Động Cơ PW4048D Hypothèse incompressibilité í r. p P i P p 2 P P pV PtS 2 P3 p 2 P3 -P2 p v22 - V32 -ũS 1 pVĩ 3 2 2 X 2 3 S 2 2 Vĩ - VỈ V 2 - V 2 V 2 - V 2 2 3 u2 u3 u2 ui Mais Vu2 - Vui Vu2 V i Wu2 - Wui Vu2 Vui COTme Vu2 Vui Wui Wu2 1 2u 2u APs P3 - P2 pu2 AH u2 i ũ í V T 2 l u APs pu2 í s N 2 z N 2 _ ah ũS íV2 ah V Ỵ .2 ơ 2 tgai u 2 u u u JJJ Optimisation de ns en fonction du degré de reaction ơ Hypothèse On se donne la charge par étage ỵ u . . V2 le coefficient de débit p u On cherche ns optimum en fonction de ơ i. On sait .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU HOT