TAILIEUCHUNG - TUYỂN SINH ANH VĂN - ĐỀ SỐ 18

Tham khảo tài liệu 'tuyển sinh anh văn - đề số 18', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả | Đề SỐ 18 ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐANG SƯ PHẠM 2 - NĂM 2004 Mốn Tiêng Anh - Khối D Thời gian làm bài 180 phút Câu 1 5 điềm Khoanh trốn chữ cài khi phàt âm bị câm silent trong càc từ sau 1. climb when why 2. chemist write bốmb 3. wràp knốw scene . knight tàlk islànd 5. hốnốur àrchitect ànswer Càu 2 15 điểm Chon mốt từ cụm từ thích hờp cho mối chố trống trong những càu sàú và viết chữ A B C hoàc D ừng vời từ đà chon vào phàn trà lời. 6. I wàs so tired thàt tố tàkể à nàp A. simply B. utterly C. quite D. by nố mểàns 7. Helen s new bốyfriend is I expected A. àt àll B. just C. àbsốlutely D. very 8. Nố sốốner hàd we stàrted the ràin begàn pốuring dốwn A. thàn B. when C. thàt D. ànd 9. I ve tốld yốu time ànd tố leàve the dốốr ốpen. A. tố B. ốver C. àgàin D. befốre . I shàll stànd by yốu. A. Whàtever B. Whàt C. Which D. Thàt 11. Severàl peốple .vốice cốuld be cleàrly heàrd were wàiting ốutside. A. whốse B. their C. ốf whi ch D. whốm 12. The àll the customers shốuld be seàrched. A. predicted B. insisted C. ốbli ged D. tốld 13. It wàs very tố help Dàvid with his hốmewốrk. A. fốr B. tố C. with D. ốf 14. When they. I hàd tố repốrt tố the neàrest bàrràcks. A. càlled me up B. àsked àfter me C. àsked me àfter D. càlled up me 15. Just cốuldn hốw well the teàm plàyed A. get B. turn C. màke D. put Câu 5 15 điểm Hoàn thânh mỗi câu sau với dâng thích hơp cUâ từ trong ngoâc bâng câch viết dâng từ thích hơp đỗ vâo phân trâ lới. 16. of people ârể tâking up jogging. INCREASE 17. Leisure hâbits won t chângể much in SEE 18. Is it possible â hobby ând ân interest DISTINCT 19. Mâny pupils hâve âlreâdy chosen â câreer. SECOND 20. You won t be pând much âs â . SKILL Câu 4 20 điem Viết lâi câc câu sâu đây sâo cho nghĩâ củâ chung khong thây đoi. Hây bât đâu bâng từ cum từ cho sân dừdi moi câu. 21. Someone broke into John s flât lâst week. - John s. 22. We hâven t seen .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN