TAILIEUCHUNG - Lồng ruột (Kỳ 3)

Chẩn đoán. 1- Chẩn đoán xác định. - Trường hợp đến sớm dựa vào phưong trình Fovro để chẩn đoán: - Đau bụng dữ dội từng cơn- khối lồng- lồng ruột. - Đau bụng dữ dội từng cơn- thăm trực tràng có máu = lồng ruột. - Đau bụng dữ dội từng cơn- Hình ảnh x quang đặc hiệu + lồng ruột. 2- Chẩn đoán phân biệt: - Viêm ruột thừa cấp, viêm dạ dày cấp. - Lỵ cấp (trẻ còn bú ít bị). - Polip trực tràng, túi thừa Meckel, u nang túi mật. - Phân biệt với các nguyên nhân đi ngoài. | Lông ruột Kỳ 3 V- Chẩn đoán. 1- Chẩn đoán xác định. - Trường hợp đến sớm dựa vào phưong trình Fovro để chẩn đoán - Đau bụng dữ dội từng cơn- khối lồng- lồng ruột. - Đau bụng dữ dội từng cơn- thăm trực tràng có máu lồng ruột. - Đau bụng dữ dội từng cơn- Hình ảnh x quang đặc hiệu lồng ruột. 2- Chẩn đoán phân biệt - Viêm ruột thừa cấp viêm dạ dày cấp. - Lỵ cấp trẻ còn bú ít bị . - Polip trực tràng túi thừa Meckel u nang túi mật. - Phân biệt với các nguyên nhân đi ngoài ra máu khác. VI- Điều trị 1- Tháo lồng bằng Baryt hoặc bằng khí. Ngày nay việc tháo lồng bằng khí đang được sử dụng phổ biến thay cho tháo lồng bằng Baryt nếu không có chống chỉ định. ởViệt Nam tháo lồng bằng khí được tiến hành 1964 và từ 1973 tác giả Ngô Đình Mạc đã nghiên cứu có hệ thống và toàn diện. Tác giả đã sản xuất máy tháo lồng có van điều khiển áp lực nhằm đề phòng biến chứng vỡ đại tràng trong khi tháo lồng. Tỷ lệ tháo lồng nếu bệnh nhân đến sớm trong 24 giờ đầu là 90 các trường hợp. Các tiêu chuẩn cho biết đã tháo lồng được - Baryt hoặc khí ùa vào hồi tràng. - Manh tràng và đại tràng lên trở lại vị trí bình thường. Lâm sàng - Hếtt đau hết nôn ngủ yên ỉa phân vàng. - Cần phải cảnh giác với các trường hợp lồng kép hồi-hồi-đại tràng. Tuy thuốc cản quang hoặc khí đã sang ruột non nhưng lồng hồi-hồi tràng vẫn còn. 2- Điều trị bằng phẫu thuật a chỉ định Khi lồng ruột có chống chỉ định tháo lồng bằng khí hoặc khi đã tháo lồng bằng khí không có kết qủa. b Vô cảm Với trẻ em tốt nhất là gây mê gạc hở Ete-oxy. Nếu tắc ruột non đến muộn nên gây mê nội khí .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU LIÊN QUAN
5    12    0
6    11    0
7    11    0
32    4    0