TAILIEUCHUNG - GIỚI THIỆU VỀ AUTOIT-Lập Trình Trên AutoIT part 21

Tham khảo tài liệu 'giới thiệu về autoit-lập trình trên autoit part 21', công nghệ thông tin, kỹ thuật lập trình phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả | Muốn dùng các giá trị nêu trên phải gọi include trong file script của bạn Đưa về kích thước mặc định là SGUI_DOCKAUTO Style mở rộng GUI_WS_EX_PARENTDRAG cho phép bạn kéo những cửa sổ bố-mẹ không có thanh tiêu đề không có WS_CAPTION trong GUICreate Để thiết lập màu nền trong suốt gọi GUICtrlSetBkColor -1 SGUI_BKCOLOR_TRANSPARENT . Ví dụ include Opt MustDeclareVars 1 Example Func Example Local SwidthCell Smsg SiOldOpt will create a dialog box that when displayed is centered GUICreate My GUI GUISetHelp notepad will run notepad if F1 is typed SiOldOpt Opt GUICoordMode 2 SwidthCell 70 GUICtrlCreateLabel Line 1 Cell 1 10 30 SwidthCell first cell 70 width GUICtrlCreateLabel Line 2 Cell 1 -1 0 next line GUICtrlCreateLabel Line 3 Cell 2 0 0 next line and next cell GUICtrlCreateLabel Line 3 Cell 3 0 -1 next cell same line GUICtrlCreateLabel Line 4 Cell 1 -3 SwidthCell 0 next line Cell1 GUISetState will display an empty dialog box Run the GUI until the dialog is closed Do Smsg GUIGetMsg Until Smsg GUI_EVENT_CLOSE SiOldOpt Opt GUICoordMode SiOldOpt EndFunc Example GUICtrlCreatePic Hàm này sẽ tạo ra một control cho phép nạp và hiển thị hình ảnh picture trên GUI. GUICtrlCreatePic filename left top width height style exStyle Các tham số Filename Đường dẫn và tên đầy đủ file ảnh cần load. Hỗ trợ ảnh BMP JPG và GIF không có hình động left Khoảng cách canh từ lề trái của GUI tọa độ x . Nếu sử dụng -1 thì lề trái được tính theo GUICoordMode. Top Khoảng cách canh từ lề trên của GUI tọa độ y . Nếu sử dụng -1 thì lề trái được tính theo GUICoordMode. width tùy chọn độ rộng của control. Mặc định là độ rộng đã dùng trước đó height tùy chọn chiều cao của control. Mặc định là chiều cao đã dùng trước đó. Style Tùy chọn Định nghĩa style cho control. Xem GUI Control Styles Appendix. default -1 SS_NOTIFY style bắt buộc SS_BITMAP exStyle tùy chọn Định nghĩa style mở rộng. Xem Extended Style Table. Giá trị trả về Th. Trả về ID của control picture vừa được .

TÀI LIỆU LIÊN QUAN
10    41    1
6    62    1
7    43    1
5    39    1
6    43    1
6    39    1
6    47    1
6    57    1
7    43    1
5    46    1