TAILIEUCHUNG - IRM ứng dụng_Phần 3

SSFSE / Haste = Hydro-IRM Hydro-IRM TR dài : single-shot (SSFSE) TE dài ( 900-1000 ms) – Tín hiệu yếu – Tổ chức đặc ít tín hiệu – Các lớp cắt dày TE ngắn (100 ms): Tín hiệu thu được mạnh hơn. Quan sát rõ tổ chức đặc. Các lớp cắt mỏng. Áp dụng: Dịch : DNT, nước tiểu, mật . Myélo-IRM : phân tích các rễ thần kinh, kích thước ống tuỷ Uro-IRM : các tắc nghẽn, suy thận Cholangio-IRM Wirsungo-IRM Cholangio-IRM Cholangio-IRM SSFSE TE dài SSFSE TE ngắn (sỏi mật) . | TR dài single-shot SSFSE TE dài 900-1000 ms -Tín hiệu yếu - Tổ chức đặc ít tín hiệu - Các lớp cắt dày được mạnh hơn - Quan sát rõ tổ chức đặc - Các lớp cắt .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU HOT