TAILIEUCHUNG - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HOÁ NĂM 2011_ĐỀ SỐ11

Tham khảo tài liệu 'đề thi thử đại học môn hoá năm 2011_đề số11', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả | ĐỀ 11 Thời gian làm bài 90 phút C u 1. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố X là 36 trong đó số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt không mang điện số khối của X là A. 12 B. 24 C. 36 D. kết quả khác C u 2. Trộn lẫn dung dịch chứa 1 gam NaOH với dung dịch chứa 1 gam HCl dung dịch thu được có giá trị A. pH 7 B. pH 7 C. pH 7 D. chưa xác định được C u 3. Cấu hình electron nào sau đây là của Na __2 2 6 6 1 . 1s 2s 2p B. 1s 2s 2p 3s __2 5 6 -2 . 1s 2s 2p D. 1s 2s 2p 3s C u 4. Sục 3 lít NH3 vào 5 lít H2O thể tích dung dịch NH3 thu được là A. 3 lít B. 5 lít C. 4 lít D. 8 lít C u 5. Kết luận nào sau đây không đúng về Ca2 A. có điện tích là 2 B. có điện tích là 2 C. có 18 electron D. có khối lượng là 40 đvC C u 6. Khi cho một mẩu nhỏ Na vào dung dịch FeCl3 hiện tượng xảy ra là A. xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ B. xuất hiện kết tủa màu trắng xanh C. có khí không màu thoát ra D. có khí không màu và kết tủa nâu đỏ C u 7. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H8O không tác dụng với Na công thức cấu tạo nào sau đây là của X A. CH3CH2CH2OH B. CH3CH2OCH3 C. CH3CH OH CH3 C. tất cả đều đúng C u 8. Số công thức cấu tạo không kể đồng phân hình học của C4H8 là A. 3 C. 4 D. 6 C u 9. Dùng các chất nào sau đây để tách CH3COOH khỏi hỗn hợp gồm CH3COOH C2H5OH CH3CHO A. NaOH H2SO4 B. HCl Na C. NaHSO3 Mg D. HNO3 K. C u 10. Tên gọi của HCHO là A. anđehit fomic B. fomalđehit C. metanal D. A B C đều đúng C u 11. Chỉ dùng thêm một dung dịch nào sau đây để nhận biết các chất Mg Al Al2O3 A. HCl B. H2SO4 C. NaOH D. NH3 C u 12. Kết luận nào sau đây đúng về tính chất hoá học của Fe2 A. chỉ có tính oxi hoá B. chỉ có tính khử C. có cả tính oxi hoá tính khử D. không thể hiện tính oxh hoá khử C u 13. Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 để thu được Fe NO3 2 cần cho A. Fe dư B. HNO3 dư C. HNO3 rất loãng D. HNO3 rất đặc nóng C u 14. Cho phản ứng aHCl bMnO2 cMnCl2 dCl2 eH2O Các giá trị a b c d e lần lượt là A. 4 1 1 1 2 B. 8 2 2 1 4 C. 8 2 2 1 4 D. 16 2 2 1 6 C u 15. Phân kali được đánh giá theo

TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
3    7    0    12-08-2020
2    5    0    12-08-2020
2    5    0    12-08-2020
6    4    0    12-08-2020
7    4    0    12-08-2020
TÀI LIỆU LIÊN QUAN