TAILIEUCHUNG - Unit 5: The nature of things

Tham khảo tài liệu 'unit 5: the nature of things', ngoại ngữ, ngữ pháp tiếng anh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả | UNIT FIVE THE NATURE OF THINGS 1. READING VOCABULARY 1. penguin peNgwin n a black and white bird that lives by the ocean around Antarctica and cannot fly chim cánh cụt 2. sweater swetC n a warm piece of clothing that covers your upper body and arms áo len cô chui 3. lover lVvC n someone who likes or enjoys something very much người thích thú hoặc ưa chuộng cái gì 4. save selv v transitive to make it possible for someone or something to avoid danger harm injury etc. cứu vớt cứu vãn Campaigns to save the planet whale Các chiến dịch cứu vãn hành tinh cá heo 5. soak sCUk v intransitive or transitive to make something very wet or to become very wet thấm nước The rain soaked our clothes Nước mưa làm ướt áo chúng tôi. 6. knit knlt v intransitive or transitive to make something such as a piece of clothing using wool and sticks called knitting needles đan dệt 7. in response to a reaction đáp lại 8. insulation insju lelSn n material used for preventing heat cold noise or electricity from passing through something vật cách ly 9. endanger In deINdZC v to put someone or something into a situation where they might be harmed gây nguy hiểm cho ai cái gì Smoking endangered your health Hút thuốc có hại cho sức khỏe. 10. wash into to flow or carry sb sth in a particular direction trôi vào dạt vào 11. habitat hAbItAt n the type of place that an animal normally lives in or a plant normally grows in nơi cư trú natural habitat nơi cư trú tự nhiên 12. conservation kOnsC velSn n the management of land and water in ways that prevent it from being damaged or destroyed sự bảo tồn a wildlife conservation project dự án bảo tồn đời sống hoang dã 13. hypothermia haIpC TC mIC v a serious medical condition in which your body temperature is very low sự giảm thể nhiệt 14. poisoning pcIZCnIN n an occasion when someone is affected by poison sự nhiễm độc mushroom mercury chemical alcohol poisoning sự nhiễm độc nấm rôm thủy ngân hóa chất rượu 15. woolens wUlCnz v clothing made from wool especially by .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU HOT