TAILIEUCHUNG - CHỈ THỰC (Kỳ 1)

Tên Việt Nam: Vị thuốc chỉ thưc còn goi Trấp, Chấp, Kim quất, Khổ chanh, Chỉ thiệt, trái non của quả Trấp. Tác dụng: + Tả đờm, hoạt khiếu, tả khí (Bản Thảo Diễn Nghĩa). + Tả Vị thực, khai đạo kiên kết, tiêu đờm tích, khứ đình thủy, thông tiện bí, phá kết hung (Dược Phẩm Hóa Nghĩa). + Hành khí trệ, tan đờm, dẫn khí xuống qua đường đại tiện (Trung Dược Học). + Phá khí, tiêu tính, đồng thời có tác dụng tả đàm, trừ bỉ tích, hành khí (Lâm Sàng Thường Dụng Trung Dược Thủ Sách). Tính vị: + Vị đắng, tính. | CHỈ THỰC Kỳ 1 Tên Việt Nam Vị thuốc chỉ thưc còn goi Trấp Chấp Kim quất Khổ chanh Chỉ thiệt trái non của quả Trấp. Tác dụng Tả đờm hoạt khiếu tả khí Bản Thảo Diễn Nghĩa . Tả Vị thực khai đạo kiên kết tiêu đờm tích khứ đình thủy thông tiện bí phá kết hung Dược Phẩm Hóa Nghĩa . Hành khí trệ tan đờm dẫn khí xuống qua đường đại tiện Trung Dược Học . Phá khí tiêu tính đồng thời có tác dụng tả đàm trừ bỉ tích hành khí Lâm Sàng Thường Dụng Trung Dược Thủ Sách . Tính vị Vị đắng tính hàn Bản Kinh . Vị chua hơi hàn không độc Biệt Lục . Vị đắng cay Dược Tính Bản Thảo . Vị đắng tính hơi hàn Trung Dược Học . Vị đắng tính hơi lạnh. Lâm Sàng Thường Dụng Trung Dược Thủ Sách . Quy kinh Vào kinh Vị Tỳ Bản Thảo Kinh Sơ . Vào kinh Tâm Tỳ Lôi Công Bào Chế Dược tính Giải . Vào kinh Can Tỳ Bản Thảo Tái Tân . Vào kinh Tỳ Vị Trung Dược Học . Vào kinh Tỳ Vị Lâm Sàng Thường Dụng Trung Dược Thủ Sách . Chủ trị Trị ngực bụng căng đầy thực tích đàm trệ đại tiện không thông Lâm Sàng Thường Dụng Trung Dược Thủ Sách . Liều dùng Dùng từ 4 - 12g. Kiêng kỵ

TỪ KHÓA LIÊN QUAN