TAILIEUCHUNG - Tiếng Nhật cơ sở 4 Giải thích văn phạm

Động từ thể ý chí (Dạng động từ diễn đạt ý muốn, dự định) 1. Cách chia động từ thể ý chí (chia từ động từ dạng từ điển): Nhóm I: chuyển đuôi 「u」sang ō Thể từ điển 行く(いく) 急ぐ(いそぐ) 飲む(のむ) 呼ぶ(よぶ) 終わる(おわる) 待つ(まつ) 会う(あう) 話す(はなす) Thể ý chí 行こう 急ごう 飲もう 呼ぼう 終わろう 待とう 会おう 話そう | Tiếng Nhật cơ sở 4 Giải thích văn phạm FPT University Japanese Language Training Division ề ư Õ O Ợ B 3 1 Ề ụ c r M ffj Động từ thể ý chí Dạng động từ diễn đạt ý muốn dự định 1. Cách chia động từ thể ý chí chia từ động từ dạng từ điển Nhóm I chuyển đuôi l uj sang õ Thể từ điển Thể ý chí n vo ữ-5 B vK M t o t MM iM W MM6 tebã ỗ M ẳ Wè ế fe ếM MT tè T MỸ Nhóm II bỏ ồ thêm X7 Nhóm II Thể từ điển Thể mệnh lệnh - 6 fc 6 ử U ỷé 6 ỉiC 6 M i m ơ6 TW6 tì tti M6 6 Mi r Thể từ điển Thể ý chí M6 Q 6 0 6 X ri 2 Tiếng Nhật cơ sở 4 Giải thích văn phạm FPT University Japanese Language Training Division 2. Cách sử dụng và mẫu câu . Về bản chất thể ý chí chính là cách nói thông thường cách nói thân thiết suồng sã được đề cập ở bài 20 của động từ dạng r L j nên có thể dùng thay cho r ẳLi9J khi rủ ai đó cùng làm một việc gì hay đề nghị giúp ai đó làm gì. Ví dụ ẳ v 1 . m t o 2 L Sx m X o f 3 w m Nghỉ một lát không Ừ nghỉ đi Nghỉ một lát đi Mình giúp m ột tay nhé rChú ý trong ví dụ 2 và 3 ở cuối các câu không được lược bỏ. . Mẫu câu V thể ý chí tet è oT0tf. Ý nghĩa tôi ai đó định làm gì dự định sẽ làm gì Cách dùng dùng để biểu lộ dự định ý muốn làm một chuyện gì cho người nghe biết. Ví dụ 1 L ĩỉi T -br Mvms ỉílor ẳỳo Tôi dự định đi mua sắm vào cuối tuần. 2 4 ỉm- firs èloxv To Tôi dự định đi đến ngân hàng bây giờ. rChú ý r èfct TVttj cũng được dùng để chỉ dự định của người thứ ba n V ttfcb tet fflr m ĩoT0ỉto A nh ấy có ý định làm việc ở nước ngoài. 3. V 6 V V Ị- ofc Ị9 rto Ý nghĩa dự định làm dự định không làm m ột việc gì đó Ví dụ 3 Tiếng Nhật cơ sở 4 Giải thích văn phạm jFpỉlUHmBSIĨYk FPT University DREAM OF INNOVATION Japanese Language Training Division ìôV fe ỉ ỳo T6 oM to Năm tới tôi dự định sẽ kết hôn. wih btt fc r ètóv Otí to Tôi định từ ngày mai sẽ không hút thuốc. Chú ý so với mẫu câu V thể ý chí ifc koWtt V thông thường ot tt mang ý nghĩa quyết đoán hơn được sử dụng để chỉ một ý hướng rõ rệt 1 quyết định chắc chắn hoặc 1 dự định lớn trong cuộc sống. V 6 N O 4. xrv X To Ý

Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.