TAILIEUCHUNG - Giải thích thuật ngữ, nội dung của giáo dục

Trường mẫu giáo là cơ sở giáo dục mầm non, nhận, chăm sóc trẻ em từ 3 đến 6 tuổi, trường mẫu giáo gồm các lớp mẫu tiểu học là cơ sở giáo dục của bậc tiểu học từ lớp 1 đến lớp 5. Trường trung hoc là cơ sở giáo dục của bậc trung học. Trường trung học được chia thành: trường trung học cơ sở, từ lớp 6 đến lớp 9; trường trung học phổ thông từ lớp 10 đến lớp 12. | Biểu Table 252 253 254 255 256 257 258 259 260 261 Giáo dục Education Trang Page Giáo dục mẫu giáo tại thời điểm 30 9 Kindergarten education as of 30 September 527 Số trường học lớp học giáo viên và học sinh mẫu giáo tại thời điểm 30 9 2008 phân theo địa phương Number of schools classes teachers and pupils of kindergarten education as of 30 September 2008 by province 528 Số trường học và số lớp học phổ thông tại thời điểm 30 9 Number of schools and classes of general education as of 30 September 530 Số tr ường phổ thông tại thời điểm 30 9 2008 phân theo địa phương Number of schools of general education as of 30 September 2008 by province 531 Số lớp học phổ thông tại thời điểm 30 9 2008 phân theo địa phương Number of classes of general education as of 30 September 2008 by province 533 Số phòng học của các trường phổ thông phân theo địa phương Number of classrooms of general schools by province 536 Số giáo viên và học sinh phổ thông tại thời điểm 31 12 Number of teachers and pupils of general education as of 31 December 538 Số nữ giáo viên và nữ học sinh trong các trường phổ thông tại thời điểm 31 12 Number of woman teachers and schoolgirls of general schools as of 31 December 539 Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy tại thời điểm 31 12 2008 phân theo địa phương Number of direct teaching teachers of general education as of 31 December 2008 by province 540 Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy tại thời điểm 31 12 2008 phân theo địa phương Number of direct teaching woman teachers of general education as of 31 December 2008 by province 542 Giáo dục - Education 523 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 Sô giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc ít người trực tiếp giảng dạy tại thời điểm 31 12 2008 Number of ethnic minority direct teaching teachers of general education as of 31 December 2008 544 Sô học sinh phổ thông tại thời điểm 31 12 2008 phân theo địa phương Number of pupils of general education as of 31 December 2008 by province 545 Sô nữ học sinh .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU LIÊN QUAN