TAILIEUCHUNG - Đặc điểm sản xuất kinh doanh và thực trạng tài chính tại Cty Vật liệu và Công nghệ - 7

mặt khoản đầu tư t/chính ngắn hạn III. Phải thu IV. Hàng tồn kho V. Tài sản lưu động khác B-TS cố định và đầu tư dài hạn I. Tài sản cố định 1. Nguyên giá 2. Khấu hao luỹ kế II. Các khoản đầu tư t/chính dài hạn Tổng TS A. Nợ phải trả I. Nợ ngắn hạn 1. Vay ngắn hạn 2. Phải trả nhà cung cấp 3. Khách hàng ứng trước 4. Phải nộp khác II. Nợ dài hạn B-Vốn chủ sơ hữu 1. Nguồn vốn, quỹ 2. Nguồn vốn, quỹ khác Tổng NV Báo. | Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http I. Tiền mặt II. Các khoản đầu tư t chính ngắn hạn III. Phải thu IV. Hàng tồn kho V. Tài sản lưu động khác B-TS cố định và đầu tư dài hạn I. Tài sản cố định 1. Nguyên giá 2. Khấu hao luỹ kế II. Các khoản đầu tư t chính dài hạn Tổng TS A. Nợ phải trả I. Nợ ngắn hạn 1. Vay ngắn hạn 2. Phải trả nhà cung cấp 3. Khách hàng ứng trước 4. Phải nộp khác II. Nợ dài hạn B-Vốn chủ sơ hữu 1. Nguồn vốn quỹ 2. Nguồn vốn quỹ khác Tổng NV Báo cáo kết quả kinh doanh dự kiến năm 2003 Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http Đơn vị nghìn đồng Chỉ tiêu Năm 2003 1. Thu 18 636 139 Doanh thu 19 210 903 Chênh lệch TK SP -574 764 2. Chi 18 332 943 Chi phí NVL 17 069 356 Chênh lệch TK NVL -311 261 Chi phí SX không NVL 700 798 Chi phí lơưu thông 432 377 Chi phí QLDN 316 211 Trả lãi vay ngăn hạn 125 461 3. Lãi chịu thuế 303 196 4. Thuế TN 97 023 5. Lãi sau thuế 206 173 . Cơ cấu tài chính và tình hình đầu tư Bảng Cấu trúc tài sản và nguồn vốn Công ty VL CN năm 2003 T1 Tỷ trọng TSCĐ - Hệ số đầu tư 12 06 9 52 T2 Tỷ trọng đầu tư tài chính dài hạn 0 0 T3 Tỷ trọng hàng tồn kho 27 36 21 76 T4 Tỷ trọng khoản phải thu 33 86 49 56 T5 Tỷ trọng tiền đầu tư t c ngăn hạn 8 55 14 19 Kết cấu nguồn vốn Đầu năm Cuối năm Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http Độ ổn định của nguồn tài trợ V1 Tỷ trọng VTX Tổng NV 53 22 43 07 V2 Tỷ trọng Nợ ngắn hạn Tổng NV 46 78 56 93 Độ tự chủ tài chính tổng quát V3 Tỷ trọng Vốn chủ Tổng NV 53 22 43 07 V4 Tỷ trọng Nợ phải trả Tổng NV 46 78 56 93 Độ tự chủ tài chính dài hạn V5 Tỷ trọng Vốn chủ VTX 100 100 V6 Tỷ trọng Nợ dài hạn VTX 0 0 V7 Hệ số đòn bẩy tài chính 0 0 Từ bảng cấu trúc tài sản và nguồn vốn của Công ty ở trên ta có đánh giá như sau về tài sản cố định do Công ty không dự kiến đầu tư cho TSCĐ trong năm tới nên tỷ trọng TSCĐ giá trị còn lại giảm so với năm 2002 từ 15 27 xuống còn năm 2003. Tài sản lưu động tăng mạnh chủ

TÀI LIỆU LIÊN QUAN
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TAILIEUCHUNG - Chia sẻ tài liệu không giới hạn
Địa chỉ : 444 Hoang Hoa Tham, Hanoi, Viet Nam
Website : tailieuchung.com
Email : tailieuchung20@gmail.com
Tailieuchung.com là thư viện tài liệu trực tuyến, nơi chia sẽ trao đổi hàng triệu tài liệu như luận văn đồ án, sách, giáo trình, đề thi.
Chúng tôi không chịu trách nhiệm liên quan đến các vấn đề bản quyền nội dung tài liệu được thành viên tự nguyện đăng tải lên, nếu phát hiện thấy tài liệu xấu hoặc tài liệu có bản quyền xin hãy email cho chúng tôi.
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.