TAILIEUCHUNG - Kỹ thuật định danh vi khuẩn

Phương pháp giải trình tự gen 16S rRNA: Nguyên tắc: gen 16S rRNA gồm khoảng 1542bp với nhiều trình tự bảo tồn. Trong đó có một đoạn trình tự #550bps đặc hiệu cho giống và loài của vi khuẩn; Giải trình tự đoạn đặc hiệu này giúp định danh xác định vi khuẩn. | 1 TRỰC KHUẨN gram - Haemophilus HACEK 1 Trực khuẩn Gram - Acinetobacter2 Stenotrophomonas Flavimonas Chryseomonas E n terobacteriaceae Citrobacter Enterobacter Escherichia Klebsiella Serratia Edwarsiella Proteus Morganella Providencia Salmonella Shigella Yersinia. Pseudomonas Burkholderia Flavobacteri um Alcaligenes A chromobacter Chryseobacteri um Sphingomonas Moraxella Pasteurella Campylobacter Helicobacter Brucella Bordetella Bartonella Franci sella Legionella Trực khuẩn Gram - de mọc I HACEK Haemophilus aphrophilus Acfinobaciiius a c tinomyce temcomi ta ns Cardiobacterium hominis Eikenella corrodens Kingella sp. 2 cautrJc khuan Betty A. Forbes . 2002 Bailey Scott s Diagnostic Microbiology 7th edition Mosby 2 Enterobacteriaceae Enterobacteriaceae bao gom 120 loài khác nhau. Các ho phu chính Escherichia Enterobacter Klebsiella Citrobacter Hafnia Edwardsiella Serratia Shigella Salmonella Proteus Providencia Morganella Yersinia. Để định danh đến loài có the thực hiện đến 40 phan ứng sinh hóa. PatrickR. Murray 1995 Manual of Clinical Microbiology 6th edition American Society for Microbiology.

TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
72    2    0    13-08-2020
125    9    1    13-08-2020
4    4    0    13-08-2020
3    3    0    13-08-2020
1    7    0    13-08-2020
72    4    0    13-08-2020