TAILIEUCHUNG - HOẮC HƯƠNG

1. Tên dược: Herba agstachis seu, Herba pogastemonis 2. Tên thực vật: Pogostemon cablin Blanco; Agastache rugosa ( Mey) O. Ktze 3. Tên thường gọi: Agastache, pogostemon cablin 4. Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: Phần trên mặt đất của cây thu hái vào mùa hè hoặc thu, cắt thành từng đoạn và phơi khô trong bóng râm 5. Tính chất và mùi vị: Vị cay, tính hơi ấm. | HOẮC HƯƠNG 1. Tên dược Herba agstachis seu Herba pogastemonis 2. Tên thực vật Pogostemon cablin Blanco Agastache rugosa Mey O. Ktze 3. Tên thường gọi Agastache pogostemon cablin 4. Bộ phận dùng và phương pháp chế biến Phần trên mặt đất của cây thu hái vào mùa hè hoặc thu cắt thành từng đoạn và phơi khô trong bóng râm 5. Tính chất và mùi vị Vị cay tính hơi ấm 6. Nơi tác dụng Tỳ vị và phế 7. Công năng Trừ thấp tán nhiệt mùa hè chống nôn 8. Chỉ định và phối hợp 294. HOẤc HƯƠNG - Ứ thấp ở tỳ và vị biểu hiện như đầy thượng vị và bụng buồn nôn nôn và chán ăn Dùng phối hợp với thương truật hậu phác bán hạ dưới dạng bất hoán kim chính khí tán. - Tổn thương nội tạng do thức ăn sống và lạnh và bị phong hàn ngoại sinh vào mùa hè biểu hiện như nghiến răng sốt đau đầu đầy thượng vị buồn nôn nôn va ỉa chảy Dùng phối hợp với tử tô diệp bán hạ hậu phác trần bì dưới dạng hoắc hương chính khí .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN