TAILIEUCHUNG - CHƯƠNG II: SQL

Giới thiệu một hệ CSDL chuẩn, SQL, các thành phần cơ bản của của nó. YÊU CẦU Hiểu các thành phần cơ bản của SQL-92 Hiểu và vận dụng phương pháp "dịch" từ câu vấn tin trong ngôn ngữ tự nhiên sang ngôn ngữ SQL và ngược lại Hiểu và vận dụng cách thêm (xen), xóa dữ liệu SQL là ngôn ngữ CSDL quan hệ chuẩn, gốc của nó được gọi là Sequel. SQL là viết tắt của Structured Query Language. | HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU CHƯƠNG II SQL MỤC ĐÍCH Giới thiệu một hệ CSDL chuẩn SQL các thành phần cơ bản của của nó. YÊU CẦU Hiểu các thành phần cơ bản của SQL-92 Hiểu và vận dụng phương pháp dịch từ câu vấn tin trong ngôn ngữ tự nhiên sang ngôn ngữ SQL và ngược lại Hiểu và vận dụng cách thêm xen xóa dữ liệu SQL là ngôn ngữ CSDL quan hệ chuẩn gốc của nó được gọi là Sequel. SQL là viết tắt của Structured Query Language. Có nhiều phiên bản của SQL. Phiên bản được trình bày trong giáo trình này là phiên bản chuẩn SQL-92. SQL có các phần sau Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu DDL . DDL của SQL cung cấp các lệnh để định nghĩa các sơ đồ quan hệ xoá các quan hệ tạo các chỉ mục sủa đổi các sơ đồ quan hệ Ngôn ngữ thao tác dữ liệu tương tác Interactive DML . IDML bao gồm một ngôn ngữ dựa trên cả đại số quan hệ lẫn phép tính quan hệ bộ. Nó bao hàm các lệnh xen các bộ xoá các bộ sửa đổi các bộ trong CSDL Ngôn ngữ thao tác dữ liệu nhúng Embedded DML . Dạng SQL nhúng được thiết kế cho việc sử dụng bên trong các ngôn ngữ lập trình mục đích chung genaral-purpose programming languages như PL I Cobol Pascal Fortran C. Đinh nghĩa view. DDL SQL cũng bao hàm các lệnh để định nghĩa các view. Cấp quyền Authorization . DDL SQL bao hàm cả các lệnh để xác định các quyền truy xuất dến các quan hệ và các view Tính toàn vẹn Integrity . DDL SQL chứa các lệnh để xác định các ràng buộc toàn vẹn mà dữ liệu được lưu trữ trong CSDL phải thoả. Điều khiển giao dịch. SQL chứa các lệnh để xác định bắt đầu và kết thúc giao dịch cũng cho phép chốt tường minh dữ liệu để điều khiển cạnh tranh CHƯƠNG II SQL trang 18 HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU Các ví dụ minh hoạ cho các câu lệnh SQL được thực hiện trên các sơ đồ quan hệ sau Branch_schema Branch_name Branch_city Assets Sơ đồ quan hệ chi nhánh nhà băng gồm các thuộc tính Tên chi nhánh Branch_name Thành phố Branch_city tài sản Assets Customer_schema Customer_name Customer_street Customer_city Sơ đồ quan hệ Khách hàng gồm các thuộc tính Tên khách hàng Customer_name phố .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN