TAILIEUCHUNG - Nghị định chính phủ số 08/2011/NĐ-CP

Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi | CHÍNH PHỦ Số 08 2011 NĐ-CP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội ngày 25 tháng năm 2011 CÔNG THÒNG TJN ĐIỆN TỨ CHÍNH PHỦ ĐÊ N . jK . Ngáy . . 1. NGHỊ ĐỊNH Quy định xử phạt vỉ phạm hành chính về thức ăn chãn nuôi CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001 Căn cứ Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính 2002 và Pháp lệnh sửa đổi bổ sung một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2008 Căn cứ Nghị định số 08 2010 NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn NGHỊ ĐỊNH Chưong I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định xử phạt vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi. 2. Các hành vi vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi bao gồm a Vi phạm quy định về sản xuất gia công thức ăn chăn nuôi b Vi phạm quy định về kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi c Vi phạm quy định về nhập khẩu thức ăn chăn nuôi d Vi phạm quy định về khảo nghiệm kiểm nghiệm thức ăn chăn nuôi đ Cản trở hoạt động quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi. 3. Các hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động quản lý thức ăn chăn nuôi không quy định trực tiếp tại Nghị định này thì áp dụng theo các nghị định khác của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nưởc cồ liên quan. 2 Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức cá nhân trong nước và tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động về thức ăn chăn nuôi có hành vi vi phạm hành chính tại Việt Nam đều bị xử phạt theo các quy định tại Nghị định này trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác thì thực hiện theo Điều ước quốc tế đó. 2. Người chưa thành niên có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này thì bị xử phạt theo quy định tại Điều 7 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau 1. Chất chính là các .

TÀI LIỆU LIÊN QUAN
TỪ KHÓA LIÊN QUAN