TAILIEUCHUNG - Đề anh văn số 11 - Cao đẳng sư phạm Quảng Nam

Tham khảo tài liệu 'đề anh văn số 11 - cao đẳng sư phạm quảng nam', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả | ĐỂ SO 11 TRƯỜNG CAO ĐANG SƯ PHAM QUANG NAM - NAM 2005 CÂU 1 Chọn từ co trọng àm chính nhấn vào âm tiết co vị trí khác vời vị trí trọng âm chí ờ 3 từ con lài và viết chữ Â B C hoác D ứng vời moi từ đà chọn vào phân trà lời 1. Â. criticism B. àccomplish C. gràvity D. primitive 2. Â. divisible B. constructive C. comfortàble D. miràculous 3. Â. delicàte B. consideràte C. àbnormàl D. àccessible 4. Â. professionàl B. conventionàl C. conspicuous D. preferentiàl . Â. militànt B. odourless C. immense D. sànguine CÂU 2 Chon 1 từ cụm từ thich hờp cho moi cho trông trong nhừng càu sàu 6. Convếrsàtionàlists àrế concerned thàt màny potếntiàlly plànts ànd ànimàls àre thrếàtenếd with extinction. Â. vàriàtions B. sàmples C. brànds D. species 7. I didn t hếàr làst night. You must hàve been very quiet. Â. come B. coming C. to come D. càme 8. I m sure you will hàve no exàm. Â. to pàss B. pàssing C. pàss D. on pàssing 9. My boss is busy just now. I think he will to ànswer your letter. Â. little B. à little C. lots of D. plenty of 10. to lànd sàfely in difficult weàther conditions. Â. forces B. gets C. enàbles D. wàrns 11. The picture of the of the unhàppy memories of the wàr. Â. reminds B. is reminding C. àre reminded C. remind 12. They would like to live in à is à lot of sunshine. Â. which B. where C. thàt 13. We think thàt is necessàry. Â. hàve done B. did C. hàd done 14. Is your sister à foreigner Â. of B. with C. àt 15. Âir is à combinàtion of nitrogen ànd plàce by gravity. Â. àre holding B. being held C. held D. holding D. when D. would do D. àbout CÂU 3 Hoàn thành moi càu vờí dàng thích hờp củà từ trong ngoàc. 16. Mike is very happy because his application for been accepted. SCHOLAR 17. In the era of development and integration there is a great demand for skillful. in our country. TeChNICAL 18. The low wages and the poor working conditions caused .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN