TAILIEUCHUNG - Đề kiểm tra 1 tiết Tiếng Anh 12 (2010-2011)

Bạn muốn biết khả năng mình giải bài tập môn Tiếng Anh 12 đến đâu. Mời bạn tham khảo 2 Đề kiểm tra 1 tiết Tiếng Anh 12 (2010-2011) để đánh giá được kỹ năng giải bài tập của mình cũng như tăng thêm kiến thức môn Tiếng Anh. | DE L01 THE EXAMINATION 2010-2011 SUBJECT ENGLISH 12 TIME ALLOTTED 45 MINUTES Pick out the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words 1. A. roughs 2. A. walked 3. A. July B. ploughs c. coughs D. laughs B. jumped c. missed D. started B. system c. easily D. study Pick out the word that has different stress from that of the other words 4. A. situation B. appropriate c. informality D. entertainment 5. A. discuss B. waving c. airport D. often Choose a b c or d that best completes each unfinished sentence substitutes the underlined part or has a close meaning to the original one. 6. Most doctors and nurses have to work on a once or twice a week at the hospital. a. solution b. night shift c. household chores d. special dishes 7. Many young people have objected to marriage which is decided by the parents of the bride and groom. a. agreed b. shared c. contractual d. sacrificed 8. It is not to say Thank you when you are given something. a. small b. rude c. slight d. formal 9. To Vietnamese students the examination to university is very difficult. a. require b. requirement c. requiring d. required 10. He has not been offered the job because he cannot meet the of the company. a. requirements b. applicants c. information d. education 11. Qualifications and are two most important factors that help you get a good job. a. politeness b. experience c. attention d. impression 12. There are several places where residents face the threat of every day. a. terrorist b. terrorism c. terrorize d. terror 13. Emily said that her teacher to London. A. will go tomorrow B. went tomorrow c. would go the next day D. had gone the next day 14. It s the first time he a car. A. drives B. drove c. has driven D. had driven 15. They serving meals by the time we get to the restaurant. 1 A. will stop B. stopped c. are stopping D. will have stopped 16. If I you were sick I would have come to visit you sooner. A. had known B. have known c. would have known D. know 17. .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TAILIEUCHUNG - Chia sẻ tài liệu không giới hạn
Địa chỉ : 444 Hoang Hoa Tham, Hanoi, Viet Nam
Website : tailieuchung.com
Email : tailieuchung20@gmail.com
Tailieuchung.com là thư viện tài liệu trực tuyến, nơi chia sẽ trao đổi hàng triệu tài liệu như luận văn đồ án, sách, giáo trình, đề thi.
Chúng tôi không chịu trách nhiệm liên quan đến các vấn đề bản quyền nội dung tài liệu được thành viên tự nguyện đăng tải lên, nếu phát hiện thấy tài liệu xấu hoặc tài liệu có bản quyền xin hãy email cho chúng tôi.
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.