TAILIEUCHUNG - Giải thích thuật ngữ, nội dung về số liệu thống kê

Chỉ số phát triển con người (HDI) là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện thu nhập (thể hiện qua tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người), tri thức (thể hiện qua chỉ số học vấn) và sức khoẻ (thể hiện qua tuổi thọ bình quân tính từ lúc sinh). | Biểu Table 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319 SỐ liệu thống kê nước ngoài International Statistics Trang Page Diện tích và dân số của một số nước và vùng lãnh thổ Surface area and population of some countries and territories 641 Tỉ lệ sinh tỉ lệ chết tỉ lệ tăng tự nhiên và tuổi thọ bình quân của một số nước và vùng lãnh thổ năm 2008 Birth rate death rate natural increase rate and life expectancy at birth of some countries and territories in 2008 650 Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của thế giới GDP at current prices of the world 660 Tỷ lệ tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của mỗi nhóm nước so với tổng sản phẩm của thế giới Rate of GDP of each country group at current prices to GDP of the world 661 Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của một số nước và vùng lãnh thổ - Rate of GDP at current prices of some countries and territories 662 Tố c độ tăng tổng sản phẩm trong nước của một số nước và vùng lãnh thổ Growth rate of GDP of some countries and territories 670 Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế của một số nước và vùng lãnh thổ GDP per capita at current prices of some countries and territories 678 Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người tính theo sức mua tương đương của một số nước và vùng lãnh thổ GDP per capita on purchasing power parity of some countries and territories 686 Tỷ trọng của ba khu vực kinh tế trong tổng sản phẩm trong nước của một số nước và vùng lãnh thổ Theo giá thực tế Share of three sectors in GDP of some countries and territories At current prices 694 Tỷ trọng tiêu dùng cuối cùng trong tổng sản phẩm trong nước của một số nước và vùng lãnh thổ Share of final consumption in GDP of some countries and terrtories 718 Sô liệu thông kê nước ngoài - International statistics 627 320 321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 331 332 333 Tỷ trọng tích luỹ tài sản trong tổng sản phẩm trong nước của một sô nước và vùng lãnh thổ Share of gross capital formation in GDP of some countries and terrtories .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU LIÊN QUAN