TAILIEUCHUNG - Một số thuật ngữ trong nghề nhiếp ảnh

Tài liêu tham khảo về nhiếp ảnh - Một số thuật ngữ trong nghề nhiếp ảnh. | Một số thuật ngữ trong nghề nhiếp ảnh LENS - Ống kính Focal Length - Tiêu cự 35mm film equivalent - Tính tương đương với máy ảnh cơ. Digital Zoom - Zoom kỹ thuật số một khả năng mới nhưng chất lượng hình ảnh thường . Focusing Range Normal AF - Khả năng đo nét với tiêu cự tự động ở chế độ bình thường. Bạn sẽ thấy một khoảng cách tối thiểu và vô cực. Macro AF - chụp ảnh cận cảnh với tiêu cự tự động. Thường sẽ có hai khoảng cách một dành cho vị trí ống kính góc rộng thường sẽ chụp được sát hơn và một cho vị trí télé. Autofocus 1-point AF - Đây là số lượng điểm tiêu cự tự động dùng để canh nét. Thường thì với loại máy Compact dCam thì sẽ có 1 điểm. VIEWFINDERS - Khuôn ngắm Optical Viewfinder - khuôn ngắm bằng quang học LCD Monitor - Màn hình tinh thể lỏng để quản lý chụp và xem lại hình ảnh. LCD Pixels Approx. Độ phân giải của màn hình LCD càng cao thì chất lượng càng đẹp. LCD Coverage - Phần trăm góc nhìn trường ảnh thực. APERTURE AND SHUTTER - Khẩu độ sáng và Tốc độ chụp Maximum Aperture - Bạn sẽ có 2 giá trị tối đa một cho vị trí ống kính góc rộng W và một cho vị trí télé T Shutter Speed - Tốc độ chụp Slow shutter - Tốc độ chụp chậm thời gian phơi sáng lâu. EXPOSURE CONTROL - Đo sáng Sensitivity -Các độ nhạy của máy tính bằng ISO Light Metering Method - Các phương pháp đo sáng Evaluation Đo sáng tổng hoà Center-weighted average Đo sáng trung tâm Spot Đo sáng điểm Exposure Control Method - Các chương trình đo sáng tự động được lập trình sẵn Program AE Tự động hoàn toàn Shutter-Priority AE ưu tiên Tốc độ chụp Aperture-Priority AE ưu tiên khẩu độ ánh sáng Manual chụp bằng kỹ thuật cá nhân AE Lock - Đây là tính năng giúp bạn ghi nhớ chỉ số đo sáng của một điểm đặc biệt ưu .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU HOT