TAILIEUCHUNG - Hàm CASE trong SQL Server 2005 Phần 4

Trong phần 1, phần 2 và phần 3 của loạt bài này, chúng tôi đã giới thiệu cách sử dụng các hàm CASE đơn giản trong truy vấn. | Hàm CASE trong SQL Server 2005 Phần 4 Nguồn Trong phần 1 phần 2 và phần 3 của loạt bài này chúng tôi đã giới thiệu cách sử dụng các hàm CASE đơn giản trong truy vấn. Trong phần tiếp theo này tôi sẽ giải thích cách sử dụng các hàm CASE trong mệnh đề như Group by Phương thức 7 Sử dụng hàm CASE đơn giản trong mệnh đề GROUP BY Giả sử chúng ta đã có bảng sau set quoted_identifier off go use tempdb go if exists select from where id object_id N emp and OBJECTPROPERTY id N IsUserTable 1 drop table emp GO create table Emp id int First name varchar 50 Last name varchar 50 Salary money state char 2 go insert into Emp id First name Last name salary State values 1 John Smith 120000 WA insert into Emp id First name Last name salary State values 2 James Bond 95000 OR insert into Emp id First name Last name salary State values 3 Alexa Mantena 200000 WY insert into Emp id First name Last name salary State values 4 Shui Qui 36000 CO insert into Emp id First name Last name salary State values 5 William Hsu 39000 NE insert into Emp id First name Last name salary State values 6 Danielle Stewart 50000 TX insert into Emp id First name Last name salary State values 7 Martha Mcgrath 400000 PA insert into Emp id First name Last name salary State values 8 Henry Fayol 75000 NJ insert into Emp id First name Last name salary State values 9 Dick Watson 91000 NY insert into Emp id First name Last name salary State values 10 Helen Foster 124000 AK go Và bây giờ chúng ta cần có 6 bảng để lưu trữ các ID của nhân viên thuộc các vùng thời gian khác nhau như trình bày sau if exists select from where id object_id N eastern and objectproperty id N isusertable 1 drop table eastern go create table eastern id int if exists select from where id object_id N mountain and objectproperty id N isusertable 1 drop table mountain go create table mountain id int if exists select from where id object_id N hawaii and objectproperty id N .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
20    7    0    11-08-2020
8    4    0    11-08-2020
4    2    0    11-08-2020
168    7    0    11-08-2020
6    6    0    11-08-2020
7    4    0    11-08-2020
2    5    0    11-08-2020
TÀI LIỆU LIÊN QUAN