TAILIEUCHUNG - giáo trình SQL server 7.0 phần 2

Tham khảo tài liệu 'giáo trình sql server phần 2', công nghệ thông tin, cơ sở dữ liệu phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả | Sách điên tử luân văn tốt nghiêp CNTT - http . Các công việc cần chuẩn bi trước khi thiết kế. - Mục đích lập CSDL - Thu thập thông tin - Xác đinh đối tượng - Xác đinh kiểu thông tin cho mỗi đối tượng - Xác đinh các quan hệ và kiểu quan hệ Một CSDL phải đảm bảo các tiêu thức sau Tính độc lâp dữ liêu kiểu dữ liêu kiểu quan hê dữ liêu. Tính độc lâp đối tượng. Các thông tin thu thâp thông tin về đối tượng. Xác định chính xác được thông tin của đối tượng cần được mô tả trong CSDL. Yêu cầu thông tin Thông tin của một CSDL là rất quan trọng vì nếu bạn không nắm vững thông tin của các đối tượng thì khi xây dựng CSDL sẽ dẫn đến sai lêch thông tin về CSDL đó. Thông tin chính xác cho phép bạn thiết kế một CSDL đúng đắng chính xác . Tính độc lập ở đây có nghĩa là Đảm bảo không dư thừa thông tin. Cung cấp đủ thông tin cho người khai thác cũng như khách hàng dùng tin- tức là có ý nghĩa số liêu con số có ý nghĩa . Khi thêm bớt thông tin thì nó có thể trở thành CSDL lớn hơn có ý nghĩa mở rộng . 18 Sách điên tử luân văn tốt nghiêp CNTT - http Quan hê của các khoá phải độc lâp - tức là không được chồng chéo lên nhau. Đảm bảo được tính độc lâp dữ liêu - Tức là tính bất biến dữ liêu với thời gian Ví dụ Cust_ID Name Adress Title_ID 123 Khanh HN 124 Thu ĐN - 2 Title_ID Title 1 Tranning 2 Work Quan hệ và các kiểu dữ liệu quan hệ trong CSDL. Để truy nhâp khai thác dữ liêu có hiêu suất cao chính xác. .thì chúng ta thiết kế một CSDL có các mối liên kết chặt chẽ giữa các table với nhau. Các mối liên kết này liên kết các thuộc tính của các đối tượng table lại với nhau. Quan hệ Là các mối liên kết giữa thuộc tính này với thuộc tính kia giữa bảng này với bảng kia. Có 3 kiểu quan hệ a Quan hê 1-1 one -to-one Là quan hê giữa 1 record của bảng này liên kết tương ứng với 1 record của bảng kia. Ví dụ STT Lop Ten 1 A Khanh 19 Sách điên tử luân văn tốt nghiêp CNTT - http 2 B Thu Lop Khoi A Khối A B Khối b Quan hê 1 - nhiều One -to -many Là quan

TỪ KHÓA LIÊN QUAN