TAILIEUCHUNG - Chương 4: MS Word

Nội dung môn học: Các khái niệm cơ bản; Tổng quan về máy tính; Hệ điều hành Windows; Microsoft Word; Microsoft Excel; Microsoft Powerpoint; Giới thiệu về Internet. | Tay trái: Ngón út: Q, A, Z, phím Ctrl trái, Shift trái Ngón áp út: W, S, X Ngón giữa: E, D, C Ngón trỏ: R, T, F, G, V, B Ngón cái: Phím khoảng trống (Space bar) Tay phải: Ngón trỏ: Y, U, H, J, N, M Ngón giữa: I, K Ngón áp út: O, L Ngón út: P, phím Ctrl phải, Shift phải Ngón cái: Phím khoảng trống (Space bar) Mở chương trình: Start Programs Unikey Vietnamese input method Unikey Double click icon Unikey trên Desktop Ctrl + Shift: Chuyển đổi qua lại giữa V (Tiếng Việt) và E (English) Ctrl + Shift + F1: Chuyển qua bảng mã Unicode Ctrl + Shift + F3: Chuyển qua bảng mã VNI-Windows Biểu tượng thường trú trên thanh Taskbar Mở chương trình: Start Programs VietKey2000 Vietkey Double click icon VietKey2000 trên Desktop Bộ gõ VietKey 2000: Các kiểu Font chữ tiếng Việt Mã Font Tên Font VNI-Windows VNI-Times, VNI-Maria, Unicode Times New Roman, Arial, TCVN3 (ABC) .VNTime, .VnRevue Vào Menu chức năng của bộ gõ Tiếng Viêt bằng cách click phải vào biểu tượng chữ “V” dưới thanh Taskbar .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU LIÊN QUAN