TAILIEUCHUNG - TCVN 5709 1993

TCVN 5709 1993: Thép cacbon cán nóng dùng cho xây dựng – Yêu cầu kĩ thuật. Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép cacbon cán nóng được cung cấp dưới dạng thép thanh, băng, hình, định hình và thép dùng làm kết cấu thép trong xây dựng có mối liên kết bằng phương pháp hàn hoặc các phương pháp khác. | TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5709 1993 Thép cacbon cán nóng dùng cho xây dựng Yêu cầu kĩ thuật Hot_rolled carbon steels for building Technical requirement Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép cacbon cán nóng đuợc cung cấp duới dạng thép thanh băng hình định hình và thép dùng làm kết cấu thép trong xây dựng có mối liên kết bằng phuơng pháp hàn hoặc các ph-ơng pháp khác. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho thép cốt bê tông. 1. Mác thép . Thép cacbon cán nóng dùng làm kết cấu trong xây dựng sau đây gọi tắt là thép cacbon xây dựng đuợc sản xuất từ các mác XCT 34 XCT 38 XCT 42 và XCT 52 . Kí hiệu Chữ XCT chỉ thép các bon xây dựng chữ số đứng sau chỉ độ bền tối thiểu khi kéo tính bằng N mm2. Ví dụ XCT 34 là thép cacbon xây dựng có độ bền kéo tối thiểu bằng 340 N mm2 2. . Yêu cầu kĩ thuật Thành phần hoá học của thép theo quy định trong bảng 1. Bảng 1 Mác thép Hàm luợng các nguyên tố không lớn hơn C P S XCT 34 XCT 38 XCT 42 XCT 52 0 22 0 05 0 05 . Hàm l-ợng nhôm còn lại trong các loại thép có hàm l-ợng Mangan đến 0 85 và Silic từ 0 15 đến 0 30 dùng để sản xuất thép tấm không đ-ợc v-ợt quá 0 0020 . . Tính chất cơ học của thép qua thử kéo uốn 180o ở trạng thái nguội đáp ứng các chỉ tiêu quy định ở bảng 2. . Thép cacbon xây dựng dùng làm kết cấu chịu lực tác dụng động lực trực tiếp của tải trọng di động hoặc chấn động phải thoả mãn yêu cầu về độ dai va đập. Giá trị cho phép về độ dai va đập phải phù hợp với quy định trong bảng 3. Bảng 2 Page 1 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5709 1993 Mác thép Độ bền kéo B N mm2 Giới hạn chảy ch 2 N mm cho độ dày mm Độ giãn dài cho độ dày 5 mm Uốn 180o a dày mẫu đến 20 trên 20 đến 40 trên 40 đến 100 đến 20 trên 20 đến 40 đến 40 d đường kính gối uốn không nhỏ hơn không nhỏ hơn XCT 34 XCT 38 XCT 42 XCT 52 340 đến 440 380 500 420 520 520 -620 220 250 260 360 210 230 250 350 200 220 240 350 32 26 23 22 31 25 23 22 29 23 22 d 0 không gối uốn d 0 5a d 2a d 2a Chú thích Đối với độ dầy lớn hơn 100mm thì phải có thoả thuận về giá trị giới hạn chảy giữa

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU HOT