TAILIEUCHUNG - Kỹ thuật phần mềm ứng dụng - Chương 9: Ngôn ngữ SQL - Phần 2: Câu truy vấn trên nhiều bảng

Lệnh SELECT là một lệnh đa năng để truy vấn dữ liệu trong CSDL. Nó cho phép thực hiện tất cả các thao tác cơ bản trong đại số quan hệ. Trong t/h nối không bằng, thì tương tự như t/h nối bằng, ta cũng có thể sử dụng 1 trong 2 cách: Sử dụng điều kiện nối trong mệnh đề WHERE, Hoặc sử dụng lệnh JOIN với điều kiện nối (ON) không bằng. | Kỹ thuật phần mềm ứng dụng Chương 9: Ngôn ngữ SQL Phần 2: Câu truy vấn trên nhiều bảng Lệnh SELECT Lệnh SELECT là một lệnh đa năng để truy vấn dữ liệu trong CSDL. Nó cho phép thực hiện tất cả các thao tác cơ bản trong đại số quan hệ như: Chiếu (Projection) Chọn (Selection) Nối (Joining) Các phép toán tập hợp (Hợp, giao, trừ) Phép nối (join) Phép nối (join) Phân loại: Tích Đề các: cross join Nối bằng: equi-join Nối tự nhiên: natural join Nối không bằng: theta-join Nối trong: inner join Nối ngoài: outer join Tích Đề các Bảng PC Bảng Product Tính PC x Product SELECT * FROM PC, Product Tích Đề các: PC x Product Tránh trùng tên bảng và thuộc tính - đặt bí danh Bảng PC Tìm các cặp PC có ổ cứng bằng nhau: SELECT [model 1], [model 2] FROM PC p1, PC p2 WHERE ( < ) AND ( = ) Nối bằng Liệt kê chi tiết thông tin về các sản phẩm của các nhà sản xuất Product ⋈ PC = Bảng PC Bảng Product Nối bằng Product ⋈ PC = SELECT * FROM PC, Product WHERE = SELECT * FROM PC JOIN Product ON = Cách 1: dùng logic chọn Cách 2: dùng lệnh JOIN Kết quả SELECT * FROM PC, Product WHERE = SELECT * FROM PC JOIN Product ON = Sử dụng bí danh trong lệnh JOIN SELECT , , speed, hdd, screen, price FROM PC JOIN Product Pr ON = Nối không bằng Trong t/h nối không bằng, thì tương tự như t/h nối bằng, ta cũng có thể sử dụng 1 trong 2 cách: Sử dụng điều kiện nối trong mệnh đề WHERE, Hoặc sử dụng lệnh JOIN với điều kiện nối (ON) không bằng Nối trong và nối ngoài Nối trong (INNER JOIN): kết quả chỉ ghép các bộ khớp nhau (matching tuples) trong 2 bảng thành phần (phép JOIN ở trên mặc định chính là INNER JOIN) Nối ngoài (OUTER JOIN): Kết quả chứa 2 thành phần: Thành phần 1 như INNER JOIN Thành phần 2 chứa cả các bộ không khớp nhau trong 2 bảng thành phần Nối ngoài Phân loại: Left Outer Join: chứa các bộ không khớp của bảng bên trái A Right Outer Join: chứa các bộ không khớp của bảng bên phải B Full Outer Join: chứa các bộ không khớp của cả hai bảng A và B SELECT * FROM A OUTER JOIN B ON = ; Ví dụ Các bộ không khớp Left Outer Join SELECT * FROM Class LEFT OUTER JOIN Student ON = ; RIGHT OUTER JOIN SELECT * FROM Class RIGHT OUTER JOIN Student ON = ; FULL OUTER JOIN SELECT * FROM Class FULL OUTER JOIN Student ON = ; Tóm tắt Các phép nối Nối trong Nối ngoài Nối bằng Nối không bằng Tích Đề Các

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TAILIEUCHUNG - Chia sẻ tài liệu không giới hạn
Địa chỉ : 444 Hoang Hoa Tham, Hanoi, Viet Nam
Website : tailieuchung.com
Email : tailieuchung20@gmail.com
Tailieuchung.com là thư viện tài liệu trực tuyến, nơi chia sẽ trao đổi hàng triệu tài liệu như luận văn đồ án, sách, giáo trình, đề thi.
Chúng tôi không chịu trách nhiệm liên quan đến các vấn đề bản quyền nội dung tài liệu được thành viên tự nguyện đăng tải lên, nếu phát hiện thấy tài liệu xấu hoặc tài liệu có bản quyền xin hãy email cho chúng tôi.
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.