TAILIEUCHUNG - 20 Cấu trúc câu phổ biến trong tiếng Anh

Mời các bạn tham khảo tài liệu 20 Cấu trúc câu phổ biến trong tiếng Anh sau đây để biết được những cấu trúc câu thông dụng thường được sử dụng trong tiếng Anh. Tài liệu giúp các bạn bổ sung thêm kiến thức về ngữ pháp tiếng Anh nói riêng và trình độ tiếng Anh nói chung.   | 20 CẤU TRÚC CÂU PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG ANH] 1. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc aiđó phải làm gì.) . It is time you had a shower. . It’s time for me to ask all of you for this question. 2. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì. mất bao nhiêu thời gian.) . It takes me 5 minutes to get to school. . It took him 10 minutes to do this exercise yesterday. 3. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì. làm gì) . He prevented us from parking our car here. 4. S + find+ it+ adj to do something: (thấy . để làm gì.) . I find it very difficult to learn about English. . They found it easy to overcome that problem. 5. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì) . I prefer dog to cat. . I prefer reading books to watching TV. 6. Would rather ('d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì) . She would play games than read books. . I’d rather learn English than learn Biology. 7. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì) . I am used to eating with chopsticks. 8. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa) . I used to go fishing with my friend when I was young. . She used to smoke 10 cigarettes a day. 9. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về . I was amazed at his big beautiful villa. 10. To be angry at + N/V-ing: tức giận về . Her mother was very angry at her bad marks. 11. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về./ kém về. . I am good at swimming. . He is very bad at English. 12. by chance = by accident (adv): tình cờ . I met her in Paris by chance last week. 13. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về. . My mother was tired of doing too much housework everyday. 14. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì. . She can't stand laughing at her little dog. 15. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó. . My younger sister is fond of playing with her dolls. 16. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến. . Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays. 17. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì . He always wastes time playing computer games each day. . Sometimes, I waste a lot of money buying clothes. 18. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì . I spend 2 hours reading books a day. . Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year. 19. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì. . My mother often spends 2 hours on housework everyday. . She spent all of her money on clothes. 20. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái . You should give up smoking as soon as possible.

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TAILIEUCHUNG - Chia sẻ tài liệu không giới hạn
Địa chỉ : 444 Hoang Hoa Tham, Hanoi, Viet Nam
Website : tailieuchung.com
Email : tailieuchung20@gmail.com
Tailieuchung.com là thư viện tài liệu trực tuyến, nơi chia sẽ trao đổi hàng triệu tài liệu như luận văn đồ án, sách, giáo trình, đề thi.
Chúng tôi không chịu trách nhiệm liên quan đến các vấn đề bản quyền nội dung tài liệu được thành viên tự nguyện đăng tải lên, nếu phát hiện thấy tài liệu xấu hoặc tài liệu có bản quyền xin hãy email cho chúng tôi.
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.