TAILIEUCHUNG - Xây dựng chương trình Marketing trực tiếp tại Cty nhựa Đà Nẵng - 6

Nguồn vốn của Công ty cũng vậy không ngừng tăng lên trong 3 năm qua thể hiện ở chỗ là năm 2005 chiếm tỷ trọng là 57,54% tương ứng với mức giá trị là 20,159,507,135đ và tăng nhẹ vào năm 2006 với tỷ trọng là tương ứng với mức giá trị là 20,733,528,128đ và đã tăng lên vào năm 2007 là 21,701,823,169đ nhưng tỷ trọng chỉ còn . Sự gia tăng của nguồn vốn chủ sở hữu này trong 3 năm là do sự gia tăng của các quỹ và đặc biệt là sự gia tăng của lợi nhuận. | Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http Nguồn vốn của Công ty cũng vậy không ngừng tăng lên trong 3 năm qua thể hiện ở chỗ là năm 2005 chiếm tỷ trọng là 57 54 tương ứng với mức giá trị là 20 159 507 135đ và tăng nhẹ vào năm 2006 với tỷ trọng là tương ứng với mức giá trị là 20 733 528 128đ và đã tăng lên vào năm 2007 là 21 701 823 169đ nhưng tỷ trọng chỉ còn . Sự gia tăng của nguồn vốn chủ sở hữu này trong 3 năm là do sự gia tăng của các quỹ và đặc biệt là sự gia tăng của lợi nhuận chưa phân phối. Cụ thể lợi nhuận chưa phân phối tăng từ 2 349 283 096đ năm 2005 lên 2 733 79 034đ năm 2006 và năm 2007 là 3 066 797 455đ. Tất cả những điều này cho thấy tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty có xu hướng tăng lên có kết quả tốt dẫn đến lợi nhuận của các cổ đông ngày càng tăng các thành viên trong công ty tin vào tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty nên họ sẽ tăng đầu tư vào Công ty và kết quả là nguồn vốn chủ sở hữu của Công ty ngày càng tăng. Nhìn chung Trong 3 năm qua nguồn vốn của Công ty đều có sự biến động đặc biệt là sự gia tăng của nguồn vốn chủ sở hữu. Điều này đã cho thấy tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty đang có xu hướng tốt các cổ đông tin vào hoạt động của Công ty và quyết định đầu tư mạnh. . Kết quả hoạt động kinh doanh. BẢNG 7. TỔNG HỢP KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH STT Chỉ tiêu Năm 2005 2006 2007 1 Tổng doanh thu 54 195 234 973 57 895 012 669 63 860 824 234 Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http 2 Các khoản giảm trừ 0 0 0 3 Doanh thu thuần 1-2 54 195 234 973 57 895 012 669 63 860 824 234 4 Giá vốn hàng bán 48 561 610 966 50 568 480 115 54 850 562 664 5 LN gộp 3-4 5 633 624 007 7 326 532 554 8 875 261 570 6 Doanh thu hoạt động tài chính 18 958 244 26 804 997 95 639 277 7 Chi phí tài chính 494 811 151 602 751 611 949 590 319 8 Chi phí bán hàng 1 301 205 102 1 979 477 821 2 516 635 786 10 Chi phí quản lý Doanh nghiệp 1 447 231 995 1 738 646 492 2 107 156 655 11 LN