TAILIEUCHUNG - Nguyên lý kế toán Phần 3

Tài sản Tiền mặt Số dư đầu kỳ (7) Số dư cuối kỳ 346 346 Khoản phải thu 1 1 524 Hàng tồn kho 160 -2 158 = Nợ phải trả + Vay Khoản Thiết = ngân phải trả bị hàng 19 = 100 26 = -2 19 = 100 24 524 VCSH. | và nghĩa vụ nợ của công ty cũng giảm tương ứng. Trong trường hợp này số tiền giảm mỗi bên là 2 triệu đồng. Tài sản Nợ phải trả VCSH Tiền mặt Khoản phải thu Hàng tồn kho Thiết bị Vay ngân hàng Khoản phải trả Vốn của Anh Thanh Số dư đầu kỳ 346 1 160 19 100 26 400 7 -2 -2 Số dư cuối kỳ J46 1 158 19 100 24 400 524 524 Giao dịch 8 Thanh toán tiền cho các chủ nợ. Chủ nợ là cá nhân hoặc một đơn vị mà công ty nợ tiền. Đối với Baco nhà máy bánh kẹo bán chịu là một chủ nợ thường xuyên. Thanh toán cho người bán sẽ làm giảm tài sản tài khoản tiền mặt và giảm nghĩa vụ nợ khoản phải trả cùng số tiền giống nhau là 4 triệu đồng. Tài sản Nợ phải trả VCSH Tiền mặt Khoản phải thu Hàng tồn kho Thiết bị Vay ngân hàng Khoản phải trả Vốn của Anh Thanh Số dư đầu kỳ 346 1 158 19 100 24 400 8 -4 -4 Số dư cuối kỳ 342 1 158 19 100 20 400 520 520 Giao dịch 9 Thu nợ từ khách hàng. Doanh nghiệp láng giềng của Công ty Baco là con nợ và Baco là chủ nợ. Thu tiền từ doanh nghiệp này sẽ làm tăng tài sản của Baco tiền mặt và làm giảm một tài sản khác khoản phải thu với cùng số tiền như nhau là 1 triệu đồng. Tài sản Nợ phải trả VCSH Tiền mặt Khoản Hàng tồn kho Vay Khoản Vốn của Anh Thanh phải Thiết bị ngân phải thu hàng trả Số dư đầu kỳ 342 1 158 19 100 20 400 9 1 -1 Số dư cuối kỳ 343 0 158 19 100 20 400 23 520 520 Lập bảng cân đối kế toán Tổng các thay đổi tăng giảm có thể được tính ở bất kỳ thời điểm nào cho mỗi tài khoản như đã trình bày ở Bảng 2-1. Bảng cân đối kế toán sau đây được lập dựa trên các số liệu tổng hợp ở hàng cuối cùng của Bảng 2-1. Hãy suy nghĩ và xem xét thật kỹ lưỡng một lần nữa để thấy rằng bảng cân đối kế toán thể hiện tác động tài chính của các giao dịch phát sinh tại một thời điểm nhất định trong trường hợp này là ngày 12 01 2006. Công ty Baco Bảng cân đối kế toán ngày 12 01 2006 Đơn vị tính triệu đồng Tài sản Nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu Tiền mặt 343 Vay ngân hàng 100 Khoản phải thu 0 Khoản phải trả 20 Hàng tồn kho 158 Tổng nợ phải trả 120 Thiết bị 19 Vốn chủ sở hữu vốn của .