TAILIEUCHUNG - Ngữ pháp tiếng Hàn phần 1

Tài liệu tham khảo hướng dẫn cho các bạn học tiếng Hàn thông thạo hơn. | A. Trợ từ - 7 1. Danh từ 7 Là trợ từ chủ ngữ đứng sau các danh từ làm chủ ngữ. Ngoài ra còn các trợ từ khác như - 17 7 7 7 Dùng khi danh từ làm chủ ngữ đứng ở đầu câu có đuôi từ kết thúc là một phụ âm Dùng khi danh từ làm chủ ngữ đứng ở đầu câu có đuôi từ kết thúc là một nguyên âm Cấu trúc 4 77 77 77 131 131 7 13 7 7 7 7 77 Ví dụ - tì 7 477 trời mưa - 7777 7 777 Tiếng Hàn khó - 4 á 31 77 Em gái đẹp thế - 7 4777 Không còn thời gian Lư u ĩ Khi kế t hợ p vớ i cc đ ạ i từ như 7 7 7 7 lm chủ ngữ thì biế n thnh 77 3 7h 377 7. Trong khẩu ngữ và văn viết có khi lược bỏ không dùng tới. - n. 77 1 ttL Người đó là ai thế - 7 7 77 77 Mày đi đâu đấy 2. Danh từ Là trợ từ đuợc đặt đằng sau danh từ khi danh từ đó đuợc dùng làm tân ngữ chỉ mục đích trả lời cho câu hỏi gì cái gì Os Jg. e Dùng khi danh từ có đuôi kết thúc là phụ âm Dùng khi danh từ có đuôi kết thúc là nguyên âm Cấu trúc 4 74 74 74 Ví dụ - 777 7777 7 Tôi học tiếng Hàn - 7s 374 777 Tôi xem báo hàng ngày -37 744 4777 Tôi thích thể dục - M o 4sẾ M M Mẹ mua trái cây Lư u ĩ Trong khẩu ngữ hoặc trong một số trường hợp danh từ kết thúc bằng phụ âm thì được đọc hoặc viết gắn liền với danh từ đó. - J 7 MC MMHM Xem phim và uống cà phê - Làm cái gì đấy Trong khẩu ngữ và văn viết thì có khi bị lược bỏ không dùng tới. - H ủ Anh có giỏi tiếng anh không - CMM-M ăn cơm chưa 3. Danh từ Đi cùng danh từ với nghĩa cũng cùng Cấu trúc Tôi cũng M Ct Bạn cũng Có nghĩa giống như A1 đặt sau danh từ có nghĩa cũng đồng thời bao hàm. Ví dỤ - C Tôi cũng là học sinh - VC1 Mm M r ỸH M Hát cũng hay mà học cũng giỏi - HỈ s l M Tôi không có tiền cũng không có việc làm - MC p Ẳ Cậu cũng uống cà phê chứ Có lúc dùng để nhấn mạnh đặt sau danh từ động từ vv. chỉ mức độ. Ví dụ - 0 ẲÀM IM Ở Hàn cũng có hoa anh đào - S s MC Ngày chủ nhật cũng làm - CMM1 CM CM Chẳng đẹp mà cũng chẳng xấu - o c C-HC Bị đau nên cơm cũng không ăn đuợc 4. Danh từ Đặt sau danh từ nhằm nhấn mạnh chủ thể của câu văn hoặc nhẳm chỉ sự so sánh đối chiếu . ô 1 1 Dùng khi danh từ có đuôi .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN