TAILIEUCHUNG - Giải thích thuật ngữ, nội dung của y tế

Cơ sở y tế là nơi khám bệnh và chăm sóc sức khỏe bao gồm:bệnh viện đa khoa, chuyên khoa,bênh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng, phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã/ phường/ thị trấn (gọi chung là y tế cơ sở), trạm y tế cơ sở kinh tế hành chính, sự nghiệp và các cơ sở y tế | Y tế Văn hóa Thể thao và Mức sống dân cư Biểu Table 273 274 275 276 277 278 279 280 281 282 283 284 285 286 287 Health Culture Sport and Living standard Trang Page Số cơ sở khám chữa bệnh - Number of health establishments 571 Số cơ sở khám chữa bệnh năm 2008 phân theo cấp quản lý Number of health establishments in 2008 by management level 572 Số cơ sở khám chữa bệnh trực thuộc sở Y tế năm 2008 phân theo địa phương Number of health establishments under provincial departments of Health in 2008 by province 573 Số giường bệnh - Number of patient beds 576 Số giường bệnh năm 2008 phân theo cấp quản lý Number of patient beds in 2008 by management level 577 Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế năm 2008 phân theo địa phương Number of patient beds under provincial departments of Health in 2008 by province 578 Số cán bộ y tế - Number of health staffs 581 Số cán bộ ngành y và ngành dược năm 2008 phân theo cấp quản lý Number of medical and pharmaceutical staffs in 2008 by management level 582 Số cán bộ ngành y trực thuộc sở Y tế năm 2008 phân theo địa phương Number of medical staffs under provincial department of health in 2008 by province 583 Số cán bộ ngành dược trực thuộc sở Y tế năm 2008 phân theo địa phương Number of pharmaceutical staffs under provincial department of Health in 2008 by province 585 Xuất bản sách văn hóa phẩm báo và tạp chí - Publication 587 Chỉ số phát triển vé xuất bản - Index of the publication 588 Thư viện - Library 589 Số thư viện năm 2008 do địa phương quản lý phân theo địa phương Number of libraries in 2008 under local management by province 590 Hoạt động điện ảnh - Cinema activities 592 Y tế Văn hóa TT MSDC - Health Culture Sport and Living standard 561 288 289 290 291 292 293 294 295 296 297 298 299 562 Số đơn vị và số rạp chiếu phim năm 2008 do địa phương quản lý Number of movie showing groups and movie houses in 2008 under local management 593 Nghệ thuật sân khấu - Performing art 595 Số đơn vị nghệ thuật và số rạp hát năm 2008 do địa phương quản lý

TỪ KHÓA LIÊN QUAN