TAILIEUCHUNG - Nhật Bản - Giới thiệu sơ lược về nước nhật

Tōkyō (Đông Kinh đô) [1] 35°41′B, 139°46′Đ Ngôn ngữ chính thức Tiếng Nhật Aynu itak, tiếng Nhật phía Đông, tiếng Nhật phía Tây, Ryukyuan, và các tiếng Nhật địa phương khác Nhật, Hàn, Hoa, khác Chính phủ [2] Ngôn ngữ địa phương được công nhận Nhóm dân tộc - Thiên hoàng Thủ tướng Lập pháp Akihito./. Viên chức 2 = Kan Naoto {{{Viên chức 2}}} Quốc hội Tham nghị viện - Thượng viện Nhật Bản 2 Hạ viện Hạ nghị viện Thành lập - - Ngày lập nước Hiến pháp Đế quốc Nhật Bản Hiến pháp hiện nay Hiệp ước San Francisco 11 tháng 2, 660 CN 11/29 /1890 [3] - 03/5/1947 28 tháng 4, 1952 Diện tích - Tổng. | Nhật Bản 1 Nhật Bản Nihon-koku Nhật Bản Khẩu hiệu Hòa bình và Tiến bộ Quốc ca Kimigayo Nhật Con dấu chính phủ Chi Hông Nhật Go-Shichi no Kiri. rWỄV 1 qff. 1 V Bà ỉ Thủ đô Tokyo Đông Kinh đô 35 41 B 139 46 Đ 1 Ngôn ngữ chính thức Tiếng Nhật Ngôn ngữ địa phương được công nhận Aynu itak tiếng Nhật phía Đông tiếng Nhật phía Tây Ryukyuan và các tiếng Nhật địa phương khác Nhóm dân tộc Nhật Hàn Hoa khác 2 Chính phủ - Thiên hoàng Akihito. . Viên chức 2 Kan Naoto - Thủ tướng Viên chức 2 Lập pháp Quốc hội - Thượng viện Tham nghị viện Nhật Bản 2 - Hạ viện Hạ nghị viện Thành lập - Ngày lập nước . . _ 3 11 tháng 2 660 CNL - Hiến pháp Đế quốc Nhật Bản 11 29 1890 - Hiến pháp hiện nay 03 5 1947 - Hiệp ước San Francisco 28 tháng 4 1952 Diện tích - Tổng số km2 hạng 61 - Nước 0 8 Dân số - Ước lượng 2010 4 hạng 10 - Điều tra 2005 hạng 10 - Mật độ 337 km2 GDP PPP Ước tính 2009 - Tổng số 4 159 nghìn tỉ 5 GDP danh nghĩa Ước tính 2009 - Tổng số nghìn tỉ 5 hạng 2 - Bình quân đầu người 5 hạng 17 Gini 38 1 2002 6 HDI 2007 X 0 960 7 rất cao hạng 10 Đơn vị tiền tệ Yên Nhật JPY . . Múi giờ JST Múi giờ UTC 9 Cách ghi ngày tháng yyyy mm dd yyyymd Era yyd CE1988 Lái xe bên Trái Tên miền Internet jp Mã số điện thoại 81 Tokyo là một thủ đô sửabảng tóm tắt Nhật Bản chữ Hán 0 tiếng Nhật H H Nihon-koku Nippon-koku Hán-Việt Nhật Bản quốc chữ Bản trong các văn bản cũ cũng được đọc là Nhật Bổn cũng được gọi tắt là Nhật là tên của một quốc gia hải đảo hình vòng cung có diện tích tổng cộng là km2 nằm xoải theo bên sườn phía đông lục địa châu Á. Đất nước này nằm ở phía đông của Hàn Quốc Nga và Trung Quốc và trải từ biển Okhotsk ở phía bắc đến biển đông Trung Quốc ở phía nam. Nhật Bản thuộc vùng ôn đới có 4 mùa rõ rệt. Nước Nhật có 4 đảo lớn theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là Hokkaido dtw Bắc Hải Đạo Honshu Ạffl Bản Châu Shikoku HH Tứ Quốc và Kyushu Affl Cửu Châu cùng hàng ngàn đảo nhỏ chung quanh. Phần lớn đảo ở Nhật Bản có rất nhiều núi và .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU LIÊN QUAN
35    14    0