TAILIEUCHUNG - Lecture 09: Mô hình hóa tương tác hệ thống

Tương tác với hệ thống mới: Con người sẽ tương tác với hệ thống như thế nào? Khi nào/Vì sao họ tương tác với hệ thống? Use Cases: Giới thiệu mô hình hoạt vụ (use cases), Định nghĩa tác nhân (actors), Định nghĩa tình huống (cases), Các đặc tính mở rộng. Biểu đồ tuần tự (Sequence Diagrams): Trình tự thời gian của các sự kiện bao gồm trong hoạt vụ (use case). | Phân tích yêu cầu phần mềm Lecture 09 Mô hình hóa tương tác hệ thống Tương tác với hệ thống mới Con người sẽ tương tác với hệ thống như thế nào Khi nào Vì sao họ tương tác với hệ thống Use Cases Giới thiệu mô hình hoạt vụ use cases Định nghĩa tác nhân actors Định nghĩa tình huống cases Các đặc tính mở rộng Biểu đồ tuần tự Sequence Diagrams Trình tự thời gian của các sự kiện bao gồm trong hoạt vụ use case Phân tích yêu cầu phần mềm Mô tả về sự chuyên dịch Hệ thông Use case sẽ cung câp những chức năng gì Con người sẽ tương tác với nó như thê nào Mô tả các chức năng từ hướng nhìn của người dùng UML Use Cases Dùng đê chỉ Mỗi Use Case là Các chức năng functions được cung cấp bởi hệ thống Tác nhân actors nào sẽ dùng những chức năng này Một mẫu ứng xử mà hệ thông mới được yêu cầu biêu diễn Một trình tự của các hành động có liên quan thực thi bởi một tác nhân và hệ thông thông qua việc đôi thoại. Một tác nhân actor là Mọi thứ cần tương tác với hệ thông Một người a person Một vai trò role mà những người khác nhau có thê đóng Một hệ thông khác bên ngoài Ranh giới hệ thông System Boundary biêu diễn Như một cái hộp chứa tất cả các use case có liên quan vẽ dưới dạng khung chữ nhật Lưu ý các tác nhân nằm bên ngoài ranh giới hệ thông. Đường nôi kêt Communication association nối giữa tác nhân và các usecase. 2 Phân tích yêu cầu phần mềm Sơ đô hoạt vụ Use Case Diagrams Năm băt môi quan hệ giữa các nhân tô và Use Cases Campaign Change a client contact Thay đoi quan hệ khách hàng Staff contact zvzManag-er Add a new client Nhà quản lý z _ t Thêm khách hàng mới cuộc vận động Nhân viên quan hệ khách hàng Accountant Kế toán Record client payment Nhận tiền trả của khách hàng

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU LIÊN QUAN