TAILIEUCHUNG - quy trình công nghệ gia công giá dẫn hướng, chương 8

Xác định lượng dư gia công và kích thước trung gian bằng phương pháp tra bảng mặt 6,7&8 để xác định lượng dư và kích thước trung gian bằng phương pháp tra bảng _ Phôi đúc cấp chính xác IT15 lượng dư tổng cộng là 2 (3,5 + 3,5) = 14 mm _ Kích thước phôi : D0= 44 14 = 58 mm _ Kích thước lớn nhất của phôi : Dmax0 = 58 4x0,6 = 60,4 mm Quá trình công nghệ: dùng 4 dao phay cùng lúc đạt IT9, dung sai cho kích thước 44 là δ3=0,062. | Chương 8 Xác định lương dư gia công va kích thưổc trung gian báng phương pháp tra báng mặt 6 7 8 để xác định lượng dư và kích thước trung gian bàng phướng pháp trà bàng _ Phôi đUc cấp chính xác T5 lượng dư tông công lá 2 X 3 5 3 5 14 mm _ Kích thước phôi Do 44 14 58 mm _ Kích thước lớn nhất cUá phôi Dmax0 58 4x0 6 60 4 mm Quá trình công nghể dUng 4 dáô pháy cUng lUc đát IT9 dung sái chô kích thước 44 lá ô3 0 062 mm Lướng dư tổng công dánh nghĩá 4Zmáx0 14 ES0 14 4x0 6 16 4 mm Kích thước dánh nghĩá chi tiết sáU giá công 60 4 - 16 4 44 lướng dư pháy mát 1 3 Lướng dư tông công dánh nghĩá 2Zmáx 7 ESô 7 1 2 8 2 mm lướng dư khôán - khôểt - dôá Lướng dư khôán Bước 1 khôán với ộ 10 Bước 2 khôán với ộ 14 Lướng dư khôểt z 0 4 Lượng dư doa z 0 1 lượng dư phay hai mạt 12 13 trưôc khi khoan 2Z 7 1 2 8 2mm lượng dư khoan ộ 15 Z 7 5mm lượng dư phay ranh Z 3 mm Bang kết qua tính lượng dư va kích thưôc trung gian bang phượng phap tra bang Nguyến cong Cấp chính xac Dung sai ôI mm Lựong dư tra bang 2Zi mm Kích thược trung gian trến bang vế 1 3 IT9 0 074 8 2 80 0 074 3. Phay 6 7 8 IT9 0 031 16 4 44 0 031 4. khoan- IT14 0 43 10 Ộ10 0 43 khoết- IT14 0 43 4 Ộ14 0 43 Doa IT 10 0 07 0 8 Ộ14 8 0 07 IT8 0 027 0 2 Ộ15 0 027 12 13 IT 12 0 105 8 2 22 0 105 6. khoan IT 14 0 43 7 5 Ộ15 0 43 7. phay ranh IT 14 0 25 3 3 0 25 7. XÁC ĐỊNH CHE ĐỘ CÁT THỜI GIAN GIA CONG Cơ BÁN Phương pháp phân tích Phương pháp này áp dụng cho mặt trụ trong 051 0 046 Kích thươc ghi trên báng vẽ phoi 47 8 0 6 Máy khoan cán 2A135 Vát liêụ giá cong GX15-32 vơi HB 163 - 229 Vát liêu cụá dụng cụ cát mụi khoêt tho mụi khoêt tinh mụi doá tinh thêp gio P18 Chế độ cát khi khoét tho 1. Chiêụ sáụ cát t 0 5 D-d 5 tr20 D đương kính mụi khoêt tho D 50 3 mm d đương kính lo trươc khi khoêt tho d 47 8 mm t 0 5 50 3-47 8 1 45 mm 2. Lương cháy dáo Trá báng 5-26 tái liêụ 5 tá chon S 1 5 mm vg 3. Toe đo cát é k Tm .tx Sy Vơi Cv hê sô ánh hương

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU LIÊN QUAN