TAILIEUCHUNG - quy trình công nghệ gia công giá dẫn hướng, chương 5

Dùng chốt tỳ định vi lên mặt 10 khống chế 1 bậc tự do. Chi tiết được khống chế 6 bậc tự do. Phương án kẹp chặt: Kep chặt bằng bulong ép bề mặt 1 của chi tiết vào bề mặt phiến tỳ Chọn máy: Chọn máy phay ngang công xôn 6H12 + Bề mặt làm việc của bàn(mm2): 320x1250 + Công suất động cơ: 7 Kw + Số vòng quay trục chính (v/ph): 30-1500 + Bước tiến của bàn: 30-1500 mm/ph Chọn dụng cụ cắt: ([3] trang 292) -Dao phay đĩa ba mặt răng thép gió. | Chương 5 Nguyên cong 3 Phay mặt 6 7 8 Sô đồ gá đăt Phương án gia công Phay tinh mát 6 7 8 đát cấp chính xác IT9 Rá 2 5 pm Đình vì Dùng chôt trụ ngán vá cô vái đình vì len mát 4 1 không chế 5 bác tự dô. Dùng chốt tỳ định vi len mặt 10 không chê 1 bậc tự do. Chi tiết đươc khống chế 6 bậc tự do. Phương ặn kêp chặt Kep chật bang bùlong êp bê mật 1 cùa chi tiết vậo bê mật phiến tỳ Chon mậy Chon mậỳ phậỳ ngậng cong xon 6H12 Bê mật lậm viêc cùậ bận mm2 320x1250 Cong suất đọng cơ 7 Kw so vong qùậỳ trục chính v ph 30-1500 Bươc tiến cùậ bận 30-1500 mm ph Chon dùng cù cật 3 trậng 292 -Dậo phậỳ đĩậ bậ mật rậng thêp gio P18. vật liêù P18. Các thong so hình hoc cùậ dậo goc sậù a 160 Goc trươc Y 150 Goc nghiêng chính ọ 450. Goc nghiêng rậnh xoận cùậ dậo o 8-150. Kích thươc cùậ dậo 3 trậng 368 Đường kính dao phay D 100 mm Đường kính lo của dao phay d 32 mm Be rộng dao phay B 6-25 mm Số rang 20 rang Dung Củ kiểm tra thườc cạp dai 150 mm đọ chính xac la 0 02 mm Dung đích trôn nguôi không Nguyên cong 4 Khoan - khoét - doa lỗ 015 0 027 Sô đô ga đăt 4 Phường an gia cong Khoan lo đat cấp chính xac IT14 Rz 50 .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU LIÊN QUAN