TAILIEUCHUNG - Đề thi điện tử công suất năng cao

Đề thi điện tử công suất năng cao thời gian 90 phút | Mau DTCS 01 1 6 ĐỀ THI ĐIỆN TỬ CONG SUAT NÂNG CAO THỜI GIAN 90 PHUT Sinh viên được sử dụng tài liệu-phần hình vẽ làm trực tiếp vào đề thi phần tính tóan trên phần giấy thi kèm theo - KHÔNG ĐƯỢC TRAO ĐỎI Hình vẽ phai chính xac môi đạt điểm. Tất ca cac cau hỏi co gia trị điểm như nhau. Nộp bài làm và đề thi. Hỏ tẽn sinh viển . Ma sỏ SV . Figure 1 A. Sử dung sơ đồ chỉnh lưu tia 3 pha trên hình 1b đê giai các câu 1 2 3. Nguồn xoay chiều 3 pha có trị hiệu dụng áp pha 220V tần số 50Hz. 1. Vẽ trên hình 2 đóthị điện áp tải chỉnh lưu vôi góc kích bằng 600 dòng tải liên tục Figure 2 2. Từ câu 1 tính trị trung bình áp chỉnh lưu làm vào phần giấy thi 3. Vẽ trên hình 3 dạng điện áp chỉnh lưu với tải thuần trở và góc kích bằng 60 độ. 1 Mau DTCS 01 2 6 Figure 3 4. Từ câu 3 tính trị trung bình áp tải cho câu 3. 5. Dựa vào câu 1 hãy vẽ điện áp trên linh kiện V1 vào hình 4 cho biết dang điện ap pha va ap day ví du vab va -vb Figure 4 bo chỉnh lưu cau 3 pha điếu khiến hoan toan hình 1b vệ điện ap tai chỉnh lưu trên hình 5 khi goc kích bang 600. Cho biết dong tai liến tục. 2 Mau DTCS 01 3 6 Figure 5 7. Tính trị trung bình điện áp chỉnh lưu dựa theo kết quả câu 6 . bộ biến đổi điện áp xoay chiều tải thuần trở R 10 Ohm L 0 trên hình 6a. Vẽ dạng điện áp tái trên hĩnh 6b nẽu biết được gộc kích báng 60 độ. Figure 6 9. Tính trị hiệu dụng dòng điện qua tải của câu 8. B. Giả thiết sau đây áp dụng cho các câu 10-13 Kỹ thuật điều chế độ rộng xung PWM ập dung chộ nghịch lưu ập 3 phậ 2 bậc hình 8 . Nguồn DC có giá trị 500V điểm trung tính O. Song mang up dạng tam giác thay đổi giữa các giá trị -1 1 có tần số 1kHz. Quậ trình xung kích chộ cậc linh kiện S1 S3 vậ S5 đạt được bằng cách so sánh sóng tam giác up và sóng điều khiển của 3 pha tương ứng là udka udkb và udkc. Chộ udkc udkậ và udkb . Sóng tam giác up và udka udkb và udkc vẽ theo đúng tỉ lệ trong 1 chu kỳ sóng tam giác Ts trên hình 7a. 10. Vẽ theo cùng tọa độ thời gian dạng xung kích cho S1 S3 và S5 trên hình 7b. 11.

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU LIÊN QUAN
33    8    0