TAILIEUCHUNG - Kinh tế lượng cơ sở - Bài 1

Tài liệu tham khảo Kinh tế lượng cơ sơ dùng học cao học khoa toán kinh tế , Tài liệu này là bài số 1 giới thiệu về Khái niệm về Kinh tế | KINH TẾ LƯỢNG - ECONOMETRICS Tài liệu 1 . Nguyễn Quang Dong 2002 Bài giảng Kinh tế lượng NXB Thống kê. Tái bản các năm 2000 2001 2002 2003 . 2 . Nguyễn Cao Văn Trần Thái Ninh 1998 Lý thuyết Xác suất và Thống kê toán NXB GD. Tj b n c c n m 2002 2005 3 . Nguyễn Quang Dong 2002 Kinh tế lượng - Chương trình nâng cao NXB KHKT. 4 . Nguyễn Quang Dong 2002 Bài tập Kinh tế lượng với sự trợ giúp của phần mềm Eviews NXB KHKT. 5 . Nguyễn Khắc Minh 2002 Các phương pháp Phân tích Dự báo trong Kinh tế NXB KHKT. 6 . Graham Smith 1996 Econometric Analysis and Applications London University. 7 D. Gujarati. Basic Econometrics. Third Edition. McGraw-Hill Inc 1996. 8 Maddala. Introduction to Econometrics . New york 1992. 9 W. Green. Econometric Analysis. New york 2005. Bài mở đầu 1. Khái niệm về Kinh tế lượng Econometrics - Nhiều định nghĩa tùy theo quan niệm của mỗi tác giả. - Econo Metric Khái niệm KTL nghiên cứu những mối quan hệ Kinh tế Xã hội thông qua việc xây dựng phân tích đánh giá các mô hình để cho ra lời giải bằng số hỗ trợ việc ra quyết đinh Kinh tế lượng là kinh tế học thực chứng Econometrics - Pragmatic Economics - KTL sử dụng kết quả của Lý thuyết kinh tế Mô hình toán kinh tế Thống kê xác suất 2. Phương pháp luận các bước tiến hành . Đặt luận thuyết về vấn đề nghiên cứu - Xác định phạm vi bản chất tính chất của các đối tượng và mối quan hệ giữa chúng. - Xác định mô hình lý thuyết kinh tế hợp lý. . Xây dựng mô hình kinh tế toji Mỗi đối tượng đại diện bởi một hoặc một số biến số. Mỗi mối quan hệ Phương trình hàm số bất phương trình. Giá trị các tham số cho biết bản chất mối quan hệ. . Xây dựng mô hình kinh tế lượng tương ứng - Mô hình kinh tế toán phụ thuộc hàm số - Mô hình kinh tế lượng phụ thuộc tương quan và hồi quy . Thu thập số liệu - Số liệu được dùng từ thống kê. . Uớc lượng các tham số cña m h nh. -Với bộ số liệu xác định và phương pháp cụ thể kết quả ước lượng là những con số cụ thể. . Kiểm định m h nh. - Bằng phương pháp kiểm định thống kê kiểm

TÀI LIỆU LIÊN QUAN
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
TÀI LIỆU HOT