TAILIEUCHUNG - Phối ghép 8031/51 với bộ nhớ ngoài

Phối ghép 8031/51 với bộ nhớ ngoài | Chương 14 Phối phép 8031 51 với bộ nhớ ngoài Bộ nhớ bán dẫn. Trong phần này ta nhớ về các kiểu loại bộ nhớ bán dẫn khác nhau và các đặc tính của chúng như dụng lượng tổ chức và thời gian truy cập. Trong thiết kế của tất cả các hệ thống dựa trên bộ vi sử lý thì các bộ nhớ bán dẫn được dùng như hơi lưu giữ chương trình và dữ liệu chính. Các bộ nhớ bán dẫn được nối trực tiếp với CPU và chúng là bộ nhớ mà CPU đầu tiên hỏi về thông tin chương trình và dữ liệu. Vì lý do này mà các bộ nhớ nhiều khi được coi như là nó phải đáp ứng nhanh cho CPU mà các điều này chỉ có các bộ nhớ bán dẫn mới có thể làm được. Các bộ nhớ bán dẫn được sử dụng rộng rãi nhất là ROM và RAM. Trước khi đi vào bàn các kiểu bộ nhớ ROM và RAM chúng ta làm quen với một số thuật ngữ quan trọng chung cho tất cả mọi bộ nhớ bán dẫn như là dung lượng tổ chức và tốc độ. Dung lượng nhớ. Số lượng các bít mà một chíp nhớ bán dẫn có thể lưu được gọi là dung lượng của chíp nó có đơn vị có thể là ki-lô-bít Kbít mê-ga-bit Mbít . Điều này phải phân biết với dung lượng lưu trữ của hệ thống máy tính. Trong khi dung lượng nhớ của một IC nhớ luôn được tính theo bít còn dung lượng nhớ của một hệ thống máy tính luôn được cho tính byte. Chẳng hạn trên tạp chí kỹ thuật có một bài báo nói rằng chíp 16M đã trở nên phổ dụng thì mặc dù nó không nói rằng 16M nghĩa là 16 mê-ga-bit thì nó vẫn được hiểu là bài báo nói về chíp IC nhớ. Tuy nhiên nếu một quảng cáo nói rằng một máy tính với bộ nhớ 16M vì nó đang nói về hệ thống máy tính nên nó được hiểu 16M có nghĩa là 16 mê-ga-byte. Tổ chức bộ nhớ. Các chíp được tổ chức vào một số ngăn nhớ bên trong mạch tích hợp IC. Mỗi ngăn nhớ có chứa bộ bít 4 bít 8 bít thậm chí đến 16 bít phụ thuộc vào cách nó được thiết kế bên trong như thế nào Số bít mà mỗi ngăn nhớ bên trong chíp nhớ có thể chứa được luôn bằng số chân dữ liệu trên chíp. Vậy có bao nhiêu ngăn nhớ bên trong một chíp nhớ Nó phụ thuộc vào số chân địa chỉ số ngăn nhớ bên trong một IC nhớ luôn bằng 2 luỹ thừa với

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU LIÊN QUAN