TAILIEUCHUNG - Thông tư số 16-NN/TT

Thông tư số 16-NN/TT về việc quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành Điều lệ kiểm dịch thực vật do Bộ Nông nghiệp ban hành | BỘ NÔNG NGHIỆP Số 16-NN TT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội ngày 20 tháng 12 năm 1980 THÔNG TƯ CỦA BỘ nông nghiệp số 16-NN TT NGÀY 20 THÁNG 12 NĂM 1980 QUY ĐỊNH CỤ THỂ VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH ĐIỀU LỆ KIỂM DỊCH THỰC vật Để thực hiện Điều lệ kiểm dịch thực vật dưới đây gọi là điều lệ ban hành kèm theo Nghị định số 214-CP ngày 14-7-1980 của Hội đồng Chính phủ Bộ Nông nghiệp quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành như sau. I. VỀ NGUYÊN TẮC CHUNG 1. Thi hành khoản1 Điều 2 của điều lệ nay công bố bản danh sách sâu bệnh đối tượng kiểm dịch thực vật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam phụ lục số 1 kèm theo thông tư này bao gồm những loại sâu bệnh nguy hiểm chưa có ở nước ta hoặc mới có trên diện hẹp có khả năng lây lan giữa các vùng trong nước và từ nước ngoài xâm nhập vào nước ta. Bản danh sách này sẽ được sửa đổi bổ sung tuỳ theo diễn biến của tình hình sâu bệnh. 2. Những vật phẩm phương tiện công cụ thuộc diện kiểm dịch thực vật ghi ở điều 3 của điều lệ gồm những thứ dưới đây a. Cây lương thực cây công nghiệp cây ăn quả cây thực phẩm cây thức ăn gia súc cây cảnh cây rừng cây làm thuốc .vv. và các bộ phận của các loại cây đó như nụ hoa hạt quả cành lá rễ củ mắt ghép .. ở dạng chưa chế biến không kể tươi hay khô có khả năng mang theo sâu bệnh đều thuộc diện kiểm dịch thực vật. Gạo lạc nhân cám tấm bột bánh kẹo làm bằng bột bánh khảo bánh . bông xơ sợi bông sợi đay sợi gai dược liệu các đồ dùng bằng gỗ bằng song mây tre cói và các thứ tương tự tuy là vật phẩm đã qua chế biến nhưng vẫn còn khả năng mang theo sâu bệnh nên vẫn thuộc diện kiểm dịch thực vật. Mứt kẹo đồ hộp vải vóc quần áo dược liệu làm thành viên hoặc ngâm trong rượu và những thứ tương tự là vật phẩm qua chế biến không còn khả năng mang theo sâu bệnh nên không thuộc diện kiểm dịch thực vật. b. Tiêu bản sâu mầm mống bệnh cỏ dại đất lấy làm mẫu để nghiên cứu đất dùng làm bầu ươm cây con dâm cành đất bám vào các phương tiện dụng cụ khác . c. Phương tiện công cụ

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU LIÊN QUAN
80    35    0
82    29    0