TAILIEUCHUNG - CÁCH SỬ DỤNG THÌ QUÁ KHỨ TRONG TIẾNG ANH

Tương tự như thì hiện tại, thì quá khứ cũng là 1 dạng ngữ pháp rất quen thuộc với những người mới học cũng như đã học chuyên sâu về anh ngữ. Sau đây là 1 số quy tắc cơ bản về các dạng của thì này | CÁCH SỬ DỤNG THÌ QUÁ KHỨ TRONG TIẾNG ANH 1- THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN SIMPLE PAST Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định Cấu trúc CHỦ TỪ ĐỘNG TỪ QUÁ KHỨ Ex I went to the library last night She came to the five years ago He met me in 1999 When they saw the accident they called the police NOTE Cụm và từ ngữ chỉ thời gian last night last year last time etc. ago today yesterday then at that time ect. 2- THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN SIMPLE PAST CONTINUOUS Cấu trúc CHỦ TỪ WERE WAS ĐỘNG TÙ THÊM -ING Cách Dùng Hành động kéo dài tiếp tục ở một thời điểm nào đó trong quá khứ Ex I was riding my bike all day yesterday. Joel was being a terrible role model for his younger brother. Dad was working in his garden all morning Để nói hành động kéo dài đang ở giữa công việc trong một thời gian nào đó. Không cho biết khi nào chấm dứt. EX This time last year I was living in Spain. What were you doing at 10 o clock last night Hai hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra. Ex Tom burnt his hand when he was cooking the lunch While I was working in the garden I hurt my back. I saw Jim in the park. He was sitting on the grass. He was watching TV while his wife was cleaning the bedroom. NOTE Cụm và từ ngữ chỉ thời gian While at that very moment at 10 00 last night and this morning etc. 3- THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH PAST PERFECT Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ. Cấu trúc CHỦ TỪ HAD QUÁ KHỨ PHÂN TỪ PP Ex I had just finished watering the lawn when it began to rain She had studied English before she came to the After he had eaten breakfast he went to school. 4- THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN PAST PERFECT CONTINUOUS Cấu trúc HAD BEEN V-ING Cách dùng Để diễn tả một hành động kéo dài ĐÃ CHẤM DỨT ở một thời diểm trong quá khứ. EX I had been working in the garden all morning.

TÀI LIỆU LIÊN QUAN
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU HOT