TAILIEUCHUNG - Word list in english

Word a pivotal figure a premium price a range of abandon abandonment abbreviate abrasion abstract absurd abundance abundant accelerate access acclaimed accommodate accompany accordion accumulate accustomed acquaintance acronym acute adapt adaptable adaptation additive adept adjacent adjoining adjust adjustment adobe adopt adorn adornment advent adverse adversely adversity advocate aesthetic aesthetically affect affected affiliate with Part of Speech, Meaning. | For more material and information please visit Tai Lieu Du Hoc at Word Part of Speech Meaning a pivotal figure a premium price a range of n dãy hàng phạm vị lĩnh vực trình độ loại abandon v từ bỏ bỏ rơi ruồng bỏ n sự phóng túng sự tự do sự buông thả abandonment n sự bỏ sự từ bỏ sự bỏ rơi sự ruồng bỏ tình trạng bị bỏ rơi tình trạng bị ruồng bỏ sự phóng túng sự tự do sự buông thả abbreviate v làm ngắn một từ một cum từ. bằng cách bỏ bớt các con chữ viết tắt abrasion n sự làm trầy da sự cọ xơ ra chỗ bị trầy da địa lý địa chất kỹ thuật sự mài mòn abstract adj trừu tượng khó hiểu lý thuyết không thực tế n bản tóm tắt ý niệm trừu tượng tác phẩm nghệ thuật trừu tượng v trừu tượng hoá làm đãng trí rút ra chiết ra tách ra lấy trộm ăn cắp absurd adj vô lý ngu xuẩn ngớ ngẩn buồn cười lố bịch abundance n sự nhiều sự giàu có sự phong phú sự dư dật sự dạt dào tình cảm cảm xúc abundant adj nhiều hơn mức đủ nhiều có nhiều cái gì phong phú dồi dào accelerate v làm nhanh thêm làm chóng đến thúc mau giục gấp rảo bước access n đường vào sự dâng lên nước triều cơn cơ hội quyền sử dụng cái gì sự đến gần ai tin học sự truy cập thông tin v tin học truy cập acclaimed v hoan hô hoan nghênh tôn lên accommodate v cung cấp phòng hoặc nơi ở cho ai điều chỉnh cái gì cho nó ăn khớp hoặc thích hợp với cái gì cung cấp giúp đỡ cung cấp cho cái gì ai xem xét accompany v đi cùng với ai như là một người bạn đường hoặc người giúp đỡ người hộ tống có mặt hoặc xảy ra cùng với cái gì cung cấp cái gì thêm vào cái gì khác phụ thêm vào đệm nhạc cho ai accordion n âm nhạc đàn xếp đàn ăccoc accumulate v chất đống chồng chất tích luỹ gom góp lại làm giàu tích của thi cùng một lúc nhiều bằng ở trường đại học accustomed adj thông thường quen thuộc thường lệ quen với cái gì acquaintance n sự hiểu biết sơ sài về ai cái gì người mà ta biết nhưng không phải bạn thân người quen acronym n từ cấu tạo bằng những chữ đầu của một nhóm từ ví dụ NATO UNESCO radar. acute adj sắc sắc bén sắc sảo nhạy tinh .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU HOT