TAILIEUCHUNG - Đầu máy Diezel – 4

Xác định một số đặc trưng hao mòn nhóm pít tông - xéc măng - xylanh động cơ đầu máy diezel sử dụng trong ngành đường sắt Việt Nam | . Xác định một số đặc trưng hao mòn nhóm pittông-xécmăng-xylanh động cơ đầu máy diezel sử dụng trong ngành đường sắt Việt Nam Chất lượng vận dụng của đẩu máy được thể hiện qua hàng loạt các chỉ tiêu kinh tế-kỹ thuật của nó trong đó có các chỉ tiêu về độ tin cậy thể hiện khả năng làm việc mức độ hao mòn hư hỏng của các chi tiết trên đẩu máy trong các điều kiện làm việc cụ thể. Để góp phẩn làm sáng tỏ những biến đổi về chất lượng của các chi tiết đẩu máy trong quá trình khai thác cũng như góp phẩn nghiên cứu nâng cao hiệu quả vận dụng và hoàn thiện quy trình sửa chữa đẩu máy cẩn tiến hành những khảo sát và nghiên cứu về hao mòn các cụm chi tiết chính trên các loại đẩu máy. Đặc tính kỹ thuật nói chung và một số thông số cơ bản của các chi tiết nhóm pittông-xécmăng-xylanh động cơ đẩu máy D9E D12E D13E và D18E được thể hiện trong bảng . Bảng . Đặc tính kỹ thuật các chi tiết nhóm pittông-xécmăng-xylanh của một số độn g cơ đẩu máy diezel sử dụng ở Việt Nam TT Đặc tính ky thuật D9E D12E D13E D18E 1 Nước chế tạo Mỹ Séc Ấn Độ Bỉ 2 Năm chế tạo - 1985 1983 1983 3 Năm sử dụng tại VN 1963 1986 1985 1984 4 Loại động cơ dizel Caterpilla D398 K6S 230 DR ALCO 251-D CKL-8TR 240 CO 5 Công suất định mức ML 900 1200 1300 1800 6 Vòng quay định mức v ph 1365 1150 1100 1000 7 Vòng quay không tải v ph 450 500 400 500 8 Số kỳ động cơ 4 4 4 4 Xylanh 9 Số xi lamh 12 6 6 8 10 Cách bố trí xylanh V 1 1 1 11 Đường kính trong mm 158 75 0 04 230 00 0 046 228 56 241 30 12 Đường kính ngoài mm 184 00 274 260 45 270 00 13 Chiều dài mm 382 00 538 00 560 00 610 00 Pittông 14 Hành trình pittông mm 203 20 260 00 266 70 304 80 15 Đường kính pittông mm 157 65 -0 07 230 00 -0 05 226 51 0 08 241 30 16 Chiều dài pittông mm 208 00 296 00 309 00 346 50 17 Số rãnh pittông 3 4 5 4 Xécmăng XĐcmáng lửa 18 Số lượng 1 - 1 - 19 Đường kính ngoài mm 158 75-0 02 - 228 56-0 02 - 20 Đường kính trong mm 144 75 0 02 - 212 56 0 02 - 21 Khe hở miệng mm 0 63 0 02 - 0 76 0 02 - Xẻcmáng khí 22 Số lượng 1 3 2 3 23 Đường .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN