TAILIEUCHUNG - Unit 2 : in the limelight

Tài liệu tham khảo bài Tiếng Anh gồm từ vựng và ngữ pháp | LECTURE NOTES ENGLISH 3 Prepared by NGUYEN TRI TUAN - NGUYEN TUAN KIET UNIT TWO IN THE LIMELIGHT 1. LISTENING VOCABULARY 1. perform pC fc m v intransitive or transitive to do something in front of an audience in order to entertain them for example by acting in a play or singing biễu diễn trình diễn The opera was first performed in 1992 Nhạc kịch được trình diễn lần đầu tiên vào năm 1992. 2. public pVblIk n people in general công chúng dân chúng The public is not allowed to enter the court room Dân chúng không được vào phòng xử án. 3. professional prC feSCnl adj showing a high level of skill or training chuyên nghiệp nhà nghề After he won the amateur championship he turned professional Sau khi giành được chức vô địch nghiệp dư anh ta chuyển sang chơi chuyên nghiệp. 4. role rCUl n the character played by a particular actor in a movie play etc PART vai diễn He won an Oscar for his role Anh ta giành được giảI Oscar cho vai diễn của mình. 5. nervous feeling excited and worried or slightly afraid ANXIOUS căng thẳng lo lắng không ổn định Driving on icy mountain roads makes me nervous Lái xe trên những con đường ẩm ướt khiến cho tôi lo lắng. get nervous I got very nervous waiting for my turn to be called Tôi lo lắng chờ đợI đến lượt mình được kêu tên. 6. accordion C kc dICn n a musical instrument played by moving the ends of a box in and out while pressing KEYS and buttons. Someone who plays the accordion is called an accordionist đàn tiểu phong cầm 7. chorus kc rCs n a group of singers and dancers who perform together in a show but who are not the main performers hợp xướng a chorus line một dàn hợp xướng 8. solo sCUlCU n playing or singing alone not as part of a band orchestra etc. đơn ca độc tấu She is releasing a solo album Cô ta sắp phát hành một an bum đơn ca. 9. try out phrasal verb transitive AMERICAN 10. try out for something to try to become a member of a team or get a part in a play or movie by showing someone how well you can play or perform thử giọng Rita s .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU HOT