TAILIEUCHUNG - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02-01:2009/BNNPTNT

: 2009/BNNPTNT do Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt và được ban hành kèm theo Thông tư 47/2009/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 7 năm 2009 của Bộ Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn. Quy chuẩn này quy định những điều kiện cơ bản để đảm bảo an toàn thực phẩm cho các cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản dùng làm thực phẩm. . | Nội dung Text Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02-01 2009 BNNPTNT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA QCVN 02-01 2009 BNNPTNT CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH THỰC PHẨM THỦY SẢN ĐIỀU KIỆN CHUNG ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM Fisheries Food Business Operators General conditions for food safety LỜI NÓI ĐẦU 2009 BNNPTNT do Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản biên soạn Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt và được ban hành kèm theo Thông tư 47 2009 TT- BNNPTNT ngày 31 tháng 7 năm 2009 của Bộ Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH THỰC PHẨM THỦY SẢN ĐIỀU KIỆN CHUNG ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM Fisheries Food Business Operators General conditions for food safety Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG . Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định những điều kiện cơ bản để đảm bảo an toàn thực phẩm ATTP cho các cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản dùng làm thực phẩm. . Đối tượng áp dụng . Quy chuẩn này áp dụng cho các cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản dùng làm thực phẩm sau đây gọi tắt là cơ sở thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn. . Quy chuẩn này không áp dụng cho các cơ sở sản xuất với mục đích tự tiêu dùng. . Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau . Thủy sản động vật thực vật sống trong nước và lưỡng cư kể cả trứng và những bộ phận của chúng . Thủy sản sống động vật thuỷ sản đang còn sống hoặc đang giữ ở trạng thái tiềm sinh. . Sản phẩm thủy sản sản phẩm có nguồn gốc từ thủy sản được sử dụng làm thực phẩm hoặc thực phẩm phối chế mà thành phần của nó có chứa thủy sản. . Sản phẩm thủy sản tươi các sản phẩm thủy sản nguyên con hoặc đã sơ chế chưa được sử dụng bất cứ hình thức xử lý nào để bảo quản ngoài việc làm lạnh. . Sơ chế là hoạt động chia tách ra từng phần cắt bỏ xương băm lột da nghiền làm sạch bóc vỏ cán mỏng làm lạnh đông lạnh hay rã đông. . Chế biến là bất kì hoạt động nào về căn bản làm thay đổi sản phẩm ban đầu bao gồm gia .

TÀI LIỆU LIÊN QUAN
TỪ KHÓA LIÊN QUAN